Creteuchiloglanis arunachalensis : fisheries

You can sponsor this page

Creteuchiloglanis arunachalensis Sinha & Tamang, 2015

Upload your photos and videos
Google image
Image of Creteuchiloglanis arunachalensis
No image available for this species;
drawing shows typical species in Sisoridae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Sisoridae (Sisorid catfishes) > Glyptosterninae
Etymology: Creteuchiloglanis: Name formed from the Latin prefix cret-, meaning to separate/distinguish, in combination with the generic name Euchiloglanis, alluding to features shared with, as well as distinguishing from, Euchiloglanis and Pareuchiloglanis.;  arunachalensis: Named for the Arunachal Pradesh State, an adjective (Ref. 96853).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 0 - 1 m (Ref. 96853). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: At present known only from the Pange River in Arunachal Pradesh, northeastern India.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 96853)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 6. Diagnosis: predorsal lenght 35.7% SL; prepelvic lenght 45.4% SL; prepectoral length 19.0% SL; lengths of pectoral-fin 23.1% SL, dorsal-fin 16.1% SL and caudal-fin 15.0% SL; caudal-peduncle length 8.9% SL; length of adipose-fin base 25.9% SL and anal-fin base 6.6% SL; maxillary barbel length 71.2% HL; caudal-peduncle depth 8.9% SL; post adipose distance 10.1% SL; inner 19.1% HL mandibular barbel length and outer 32.1% HL ; pectoral fin not reaching pelvic-fin origin; pelvic fin not reaching at vertical through adipose-fin origin; pale patches on body except occipital region; rectal lobe tip obtusely rounded; caudalfin lobes equal; posterior margin of caudal fin slightly convex; adipose-fin separate from caudal fin; 1st principal ray of the upper and lower lobes of the caudal fin moderately extending away from the base; and caudal fin with broad bean-shaped medial band (Ref. 96853).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits various substrata such as gravel, cobbles or medium to large boulders, and green algae on substratum, in low to moderately deep (40-80 cm) running water. Habitat is characterized by cool, clear and moderate to swift running water. River bank is composed of bamboo and other trees, without aquatic vegetation. running water moderate to swift, cool and clear (Ref. 96853).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Sinha, B. and L. Tamang, 2015. Creteuchiloglanis arunachalensis, a new species of glyptosternine catfish (Teleostei: Sisoridae) from Arunachal Pradesh, northeastern India. Ichthyol. Res. 62(2)189-196. (Ref. 96853)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5078   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00316 - 0.03161), b=3.04 (2.79 - 3.29), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .