Apistogramma wolli

You can sponsor this page

Apistogramma wolli Römer, Soares, Dávila, Duponchelle, Renno & Hahn, 2015

Upload your photos and videos
Google image
Image of Apistogramma wolli
No image available for this species;
drawing shows typical species in Cichlidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Geophaginae
Etymology: Apistogramma: Greek, apisto = uncertain + Greek, gramma = graphic signal (Ref. 45335);  wolli: Named for Wolfgang 'Wolli' Friedrich, one of the most notable and skilled professional German fish breeders of recent decades until he finally closed down his facility in early 2014. This is in recognition for his long-term work in breeding cichlid fishes which has substantially contributed to the present knowledge of this family of the Teleostei. A noun in apposition. Wolfgang.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; pH range: 6.3 - ?.   Tropical; 25°C - ? (Ref. 104987)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Peru.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 104987)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 16 - 17; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 3-6; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 5 - 7; Động vật có xương sống: 23 - 24. Apistogramma wolli can be distinguished by the following characters: medium-sized (males to 62 mm, females to 40 mm SL); laterally compressed; moderately high-backed and elongate; and pronounced sexual dimorphism and dichromatism. It differs from all known congeners by a combination of the following characters: massive jaws and hypertrophied yellow lips in adult males; dorsal fin with serrated membranes, truncated in females; small (but in females large) squarish lateral spot on center of vertical bar 3; large round, in females upright oval, caudal spot; caudal fin lyrate, in females rounded, with red marginal band to upper and lower lobes (Ref. 104987).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected in a few small, shallow blackwater rainforest streams along both sides of the border between Ecuador and Peru. Observed usually hiding among the leaf litter, which (apart from scarce driftwood) is the main substrate covering the sandy bottom (Ref. 104987).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Römer, U., D.P. Soares, C.R.G. Dávila, F. Duponchelle, J.-F. Renno and I. Hahn, 2015. Re-description of Apistogramma payaminonis Kullander, 1986, with descriptions of two new cichlid species of the genus Apistogramma (Teleostei, Perciformes, Geopha-ginae) from northern Peru. Vert. Zool. 65(3):287-314. (Ref. 104987)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01738 (0.00782 - 0.03863), b=3.04 (2.85 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .