Trimma burridgeae, Mary's pygmygoby

Trimma burridgeae Winterbottom, 2016

Mary's pygmygoby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Trimma burridgeae   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Trimma burridgeae (Mary\
Trimma burridgeae
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Trimma: Greek, trimma, -atos = something crushed (Ref. 45335);  burridgeae: Named for Mary Elizabeth Burridge (for her extensive work in the revisions of Priolepis, her ongoing work on barcoding Trimmaspp., her field collection in the Philippines and Vietnam, and her extensive contributions to the maintenance of the fish and frozen tissue collections at the Royal Ontario Museum).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu 4 - 50 m (Ref. 109919), usually 20 - 30 m (Ref. 109919).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Palau.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 109919)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8-9. This species is distinguished by the following characters: bony interorbital 80-100% pupil diameter; 11 scales in predorsal midline with the anterior few rows often cycloid in adults; the second dorsal spine reaches to between the middle and the end of the second dorsal fin or just beyond this point; usually four free neuromasts (sensory papillae) in row f on the chin and in row r on the top of the snout; usually 14 unbranched pectoral-fin rays; an unbranched fifth pelvic-fin ray that is 47-63% the length of the fourth ray; colour of freshly collected specimens red to yellow background colour with a light stripe along the mid-lateral body that continues forward over the top of the pupil, with a light stripe below the eye bordered dorsally by a narrow red stripe (both light stripes apparently blue in life), a broad diffuse internal dark stripe over the abdominal cavity which narrows and continues posteriorly on and just below the vertebral column, ending at the pale bar in front of the dark caudal blotch (Ref. 109919).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species is apparently confined to outer reefs with vertical walls throughout the Palauan islands and is most abundant in caves and under overhangs between 20-30 m. It was collected from a huge cave (ca. 15 m wide, 4 m high) and surrounding area with sand/silt floor at 27 m, hydroids, some hard coral, sea fans, sponges and ascidians (Ref. 109919).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Winterbottom, R., 2016. Trimma tevegae and T. caudomaculatum revisited and redescribed (Acanthopterygii, Gobiidae), with descriptions of three new similar species from the western Pacific. Zootaxa 4144(1):001-053. (Ref. 109919)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00589 (0.00267 - 0.01297), b=3.10 (2.91 - 3.29), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .