Aetomylaeus caeruleofasciatus, Blue-banded eagle ray

Aetomylaeus caeruleofasciatus White, Last & Baje, 2015

Blue-banded eagle ray
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Aetomylaeus caeruleofasciatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Aetomylaeus caeruleofasciatus (Blue-banded eagle ray)
Aetomylaeus caeruleofasciatus
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Myliobatidae (Eagle and manta rays) > Myliobatinae
Etymology: Aetomylaeus: Greek, aetos = eagle + Greek, mylio = mill, grinder (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu 10 - 117 m (Ref. 103981).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: northern Australia and southern Papua New Guinea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - 43.4 cm
Max length : 59.1 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 103981); 59.2 cm WD (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This small species of Aetomylaeus (reaching about 59.0 cm DW) is distinguisehd by the following set of characters: dorsal surface greenish to yellowish brown with a series of 7 transverse pale bluish bands which is sometimes faint; no dark spots or blotches; whitish ventral surface; usually the pectoral fins are not dusky distally; the tail is rather long (1.5-1.8 times DW); without stinging spine; head is short and narrow; fleshy rostral lobe, relatively broad, short, and with a rounded apex; teeth in 7 rows in each jaw, and with a broad median row flanked by 3 smaller rows on each side; dorsal-fin origin at level with pelvic-fin insertions; 84-88 pectoral-fin radials (excluding concealed propterygial radials anterior of eyes); 80- 86 total vertebral centra (including synarcual); 14 or 15 pelvic radials (excluding clasper) in males; 20 or 21 pelvic radials in females (Ref. 103981).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

White, W.T., P.R. Last and L. Baje, 2015. Aetomylaeus caeruleofasciatus, a new speices of eagle ray (Myliobatiformes: Myliobatidae) from northern Australia and New Guinea. Ichthyol. Res. 2015 (Ref. 103981)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 10 October 2015

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5078   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.6 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (56 of 100) .