Gymnocranius superciliosus, Eyebrowed large-eye bream.

Gymnocranius superciliosus Borsa, Béarez, Paijo & Chen 2013

Eyebrowed large-eye bream.
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Gymnocranius superciliosus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gymnocranius superciliosus (Eyebrowed large-eye bream.)
Gymnocranius superciliosus
Picture by Bajol, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc () > Lethrinidae (Emperors or scavengers) > Monotaxinae
Etymology: Gymnocranius: Greek, gymnos = naked + Greek, kranion = skull (Ref. 45335);  superciliosus: Named for the conspicuous dark patch above eye, which evokes an eyebrow.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu 5 - 20 m (Ref. 107926).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Pacific: New Caledonia, Chesterfield Is., and Fiji

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 43.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 107926)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following: a slender species with ratio of standard length to body depth between 2.65-3.06; forehead bumpy and lower edge of eye well above axis of body; moderately forked caudal fin with lobes slightly rounded; scales rows above lateral line 6; pored scales on lateral line 48-49; colour of flanks silvery; scales above lateral line with a dark-grey basal patch forming longitudinal rows; scales with similar dark-grey basal patch on a more or less extended portion of flank below lateral line; up to 24 or more pale-blue speckles against bronze background on snout and cheeks, distinctive on fresh and larger individuals but faint on smaller individuals; a pale-blue band joining the nostrils on forehead and reaching the eyes, bright in freshly captured larger individuals; the area immediately above eye (supraorbital shelf) forming a distinctive blackish eyebrow; more or less conspicuous vertical dark bar crossing the eye; upper lip is reddish to red while lower lip is white; the dorsal, pectoral, anal and caudal fins reddish to red (Ref. 107926).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs on coral-sand bottom and collected using handlines; in lagoons and large pools. Stomach contents include broken bivalve shells and scraps of urchin shell (Ref. 107926).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Borsa, P., P. Béarez, S. Paijo and W.-J. Chen, 2013. Gymnocranius superciliosus and Gymnocranius satoi, two new large-eye breams (Sparoidea: Lethrinidae) from the Coral Sea and adjacent regions. Comptes Rendus Biologies 336: 233-240. (Ref. 107926)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5010   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01778 (0.00758 - 0.04173), b=2.97 (2.78 - 3.16), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (49 of 100) .