Glyptothorax elankadensis, Travancore rock catfish

Glyptothorax elankadensis Plamoottil & Abraham, 2013

Travancore rock catfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Glyptothorax elankadensis (Travancore rock catfish)
Glyptothorax elankadensis
Picture by Plamoottil, M.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Sisoridae (Sisorid catfishes) > Glyptosterninae
Etymology: Glyptothorax: Greek, glyptes = carver + Greek, thorax = breast (Ref. 45335);  elankadensis: Named for its type locality, Elankadu (Manimala River, Kerala, India)..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: India.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 93434)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 4-6; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 10. This medium sized species is distinguished by the following characters: tips of all the fins yellow; 3 narrow yellow bands, one mid dorsal and others mid lateral on longitudinal axis of body; 2 small yellowish round spots on dorsal side, downwards and backwards from dorsal fin origin; a round yellowish spot in between eyes; median fontanel on the dorsal side of the head very faint and indistinct; occipital process does not reach basal bone of dorsal fin; eyes very minute; blue colored, nearly circular, level to the surface of head or a little bulging and are located behind and above the angle of jaws; inferior mouth; thoracic apparatus longer than broad, with an elongated groove in the middle of it; rayed dorsal is shorter than head and pectoral, but longer than pelvic and anal, the base is longer than pectoral and pelvic but shorter than anal; first ray of pectoral and last undivided ray of dorsal fin are serrated on inner side, none of the fins touch each other; ventral surface of anterior region of head papillated; body finely granulated; head length 4.2, body depth at dorsal fin origin 5.9 in standard length; eye diameter 17.1; head width 1.1, head depth 1.6, width of gape of mouth 2.6 in head length (Ref. 93434).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Plamoottil, M. and N.P. Abraham, 2013. Glyptothorax elankadensis (Order-Siluriformes: family-Sisoridae), a new fish species from Manimala River, Kerala, India. Biosystematica 6(2):17-25. (Ref. 93434)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00724 (0.00320 - 0.01640), b=3.07 (2.89 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .