Bujurquina pardus

Bujurquina pardus Arbour, Barriga Salazar & López-Fernández 2014

Upload your photos and videos
Google image
Image of Bujurquina pardus
Bujurquina pardus
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Cichlasomatinae
Etymology: Bujurquina: A name created by Kullander, taken from a native Peruvian word for these cichlids, "bujurqui" or "bufurque"; 1983-1986;  pardus: From the Ancient Greek pardos, meaning leopard, in allusion to the pattern of dark blackish/brown flank spots. A noun in apposition.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; pH range: 6.4 - ?; Mức độ sâu 1 - ? m (Ref. 96081).   Tropical; 24°C - ? (Ref. 96081)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Rio Danta, Rio Tigre drainage in Ecuador.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 96081)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 13 - 14; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-10; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. Bujurquina pardus is distinguished from all other congeners by having small, square or tapered black spots ('pardus type') in the region of overlap between the scale base and the anterior overlaying scale's margin. It differs from all other Bujurquina species (B. huallagae, B. moriorum, B. peregrinabunda, and B. ortegai) by the presence of white hyaline margins on the dorsal-fin lappets. It can be distinguished from all congeners except B. eurhinus, B. robusta, B. labiosa, B. huallagae, and B. oenolaemus by having a short pectoral fins (<32% of SL). It further differs from B. oenolaemus, B. cordemadi, B. tambopatae, B. eurhinus, B. labiosa, B. robusta, B. apoparuana, B. hophrys, B. megalospilus, B. ortegai, B. mariae, and B. zamorensis by the presence of light spotting on the spinous dorsal fin. It can be diagnosed from a very similar species B. huallagae, on the basis of the presence of white dorsal-fin lappet margins (rather than black), a strongly curved suborbital stripe (rather than straight or nearly straight), a complete bar 7 (rather than divided), and in having faint buccal stripes (rather than dark buccal spots) (Ref. 96081).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in a whitewater habitat of Rio Danta with a substrate of sand and silt, a relatively fast current, little aquatic vegetation and primary forest on the riverbanks. Collected with 4 m seines from the middle of the current at a depth of 1.2 m (Ref. 96081).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Arbour, J.H., R.E.B. Salazar and H. López-Fernández, 2014. A new species of Bujurquina (Teleostei: Cichlidae) from the Río Danta, Ecuador, with a key to the species in the genus. Copeia 2014(1):79-86. (Ref. 96081)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 09 October 2014

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02042 (0.00919 - 0.04539), b=3.12 (2.93 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (11 of 100) .