Esox aquitanicus, Aquitanian pike : fisheries

You can sponsor this page

Esox aquitanicus Denys, Dettai, Persat, Hautecoeur & Keith, 2014

Aquitanian pike
Upload your photos and videos
Google image
Image of Esox aquitanicus (Aquitanian pike)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Esocidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Esociformes (Pikes and mudminnows) > Esocidae (Pikes)
Etymology: Esox: From Greek, isox and also related with the Celtic root, eog, ehawc = salmon (Ref. 45335);  aquitanicus: The specific name aquitanicus is the adjective of Aquitania referring to the region of southwestern France, Aquitaine, where the species was discovered. For this reason, the vernacular name chosen is "Aquitanian pike" ("brochet aquitain" in French).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Temperate; 43°N - 46°N, 2°W - 1°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: France. Present in the Charente, Dordogne, Eyre, and Adour basins. Lake Mouriscot constitutes its currently known most southern location. Considering the biogeographical history of Atlantic French drainages, it should occur in the Garonne basin too, but the population could have regressed following the introduction of the Northern Pike E. lucius. There are still higher probabilities to encounter the Aquitanian pike in small tributaries, where humans do not stock Northern Pike, than in larger streams. It might be present in the "Sèvre niortaise" basin, but no specimen was captured, and in the Loire drainage, but we captured only E. lucius individuals. It is possible that Aquitanian pike is stocked and sold as E. lucius by fish farmers of southwestern France, in order to restock waterbodies in France or abroad for sport fishing. Additional investigations to characterize the limits of the distribution area are necessary. (Ref. 97279)

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 41.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 97279); 37.2 cm SL (female)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

E. aquitanicus should have similar ecological characteristics as E. lucius in terms of habitat, behavior, and predation, because no difference were mentioned about ecological traits between Aquitanian and the other French pike populations, except an earlier spawning in February instead of March-April. Its size can exceed 1000 mm TL (Dégrave, pers. comm.) A pike of 1370 mm was mentioned by Laporte in Lake Cazeau, right in the heart of the distribution area of E. aquitanicus. However, we cannot exclude early stockings of E. lucius. When there is cohabitation between the two species, the Aquitanian pike is able to hybridize with the northern pike (present study) (Ref. 97279)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Denys, G., A. Dettai, H. Persat, M. Hautecoeur and P. Keith, 2014. Morphological and molecular evidence of three species of pikes Esox spp. (Actinopterygii, Esocidae) in France, including the description of a new species. CRASS3-3284. In press. (Ref. 97279)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5157   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (43 of 100) .