Discordipinna filamentosa

Discordipinna filamentosa Chen, Suzuki & Shao, 2012

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Discordipinna filamentosa   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Discordipinna filamentosa
Discordipinna filamentosa
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Discordipinna: Latin, discors = to disagree + Latin, pinna = fin, wing (Ref. 45335);  filamentosa: Name from Latin 'filamentum' meaning the thread-like elongation of fin; referring to its diagnostic feature, the very thin and long extension of the anterior two spinous rays of first dorsal fin.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 30 - 82 m (Ref. 90871).   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Japan and Malaysia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 1.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 90871)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 8; Động vật có xương sống: 26. Discordipinna filamentosa can be distinguished from D. griessingeri by the following unique set of features: D VI (vs. V), first dorsal fin with the longest, filamentous first ray in male extending far beyond caudal fin base when depressed (vs. second ray of dorsal-fin base longest in male); pectoral fin rays 16 (vs. 17-20); longitudinal scale rows 26; predorsal naked; transverse scale rows 8; dorsal pterygiophore formulae 3/122101/9 (vs. 3/41001/8); vertebrae 10 + 16 = 26; with loosely arranged, longitudinal pattern of infraorbital papilla and anterior oculoscapular canal present (with median pore ? singular on middle of interorbital region, lateral section as pores ?, ? and ?) and preopercular canal (with three pores ?, ? and ?), lacking posterior oculoscapular canal; body generally creamy white; head with a snow-white oblique band from upper lip to upper part of opercle; scattered tiny, densely-set tiny orange to brown spots on dorsal side of snout; 3 lateral, oblique orange to brown bands which generally fused ventrally on trunk; lateral body with 4-5 thin longitudinal yellow stripes; first dorsal fin yellow with 12 major transverse deep brown bands mainly on filamentous portion of the fin (vs. entirely orange red) and an oval translucent mark on basal portion of that; second dorsal fin yellow with about 4 rounded gray blotches each having a central deep black spot against yellow background; caudal fin yellow with a shallow 'C' shaped snow white mark basally and several round deep black spots on upper half; anal and pelvic fins are entirely deep black (vs. with lower 2/3 region orange red and upper 1/3 region translucent); pectoral fin with a snow-white wedge (Ref. 90871).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected from the deepwater trawling of up to 82 m. Observed through scuba diving and current trawl specimen record, that the species seems to live in 30 to 82 m depth water with substratum of coral-reef hard debris (Ref. 90871).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Chen, I.-S., T. Suzuki and K.-T. Shao, 2012. A new deepwater goby of the genus Discordipinna Hoese & Fourmanoir, 1978 (Teleostei: Gobiidae) from Kumejima of the Ryukyus, Japan. Zootaxa 3367:274-280. (Ref. 90871)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 21.7 - 28.1, mean 27.1 °C (based on 98 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00603 (0.00271 - 0.01339), b=3.09 (2.91 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .