Cottus schitsuumsh

You can sponsor this page

Cottus schitsuumsh Lemoine, Young, Mckelvey, Eby, Pilgrim & Schwartz, 2014

Upload your photos and videos
Google image
Image of Cottus schitsuumsh
Cottus schitsuumsh
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Scorpaeniformes (Scorpionfishes and flatheads) > Cottidae (Sculpins)
Etymology: Cottus: Greek, kottos = a fish (Ref. 45335);  schitsuumsh: The specific name schitsu’umsh (pronounced s-CHEET-sue-umsh) is Americanist phonetic notation of the spoken word used by the first peoples who inhabited portions of northern Idaho and western Montana, now recognized as the Coeur d’Alene Tribe. In modern usage it means "those who were found here" and refers to the people of this tribe. The current distribution of this species overlaps with most of the historical homeland of this tribe.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: Columbia River basin, Idaho-Montana, USA.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 94998)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7 - 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 17-20; Tia mềm vây hậu môn: 13 - 15. Distinguished from all congeners in the upper Columbia River basin by the lack of a second preopercular spine, palatine tooth patches smaller and separate from the vomerine tooth patch, and axillary prickling. Differs from Cottus cognatus, C. confusus , C. hubbsi, and C. rhotheus by the absence of a second preopercular spine; and from C. cf. bairdii and C. beldingii by the presence of axillary prickling. Furthermore, this species possesses palatine tooth patches smaller than the vomerine tooth patch and the patches are separated (vs. palatine tooth patches equal to or larger in size than the vomerine tooth patch in Cottus cf. bairdii; and generally, palatine teeth absent in Cottus beldingii) (Ref. 94998).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Common to abundant in cool to cold tributaries with cobble and gravel bottoms. Sympatric with Oncorhynchus clarkii and Salvelinus confluentus throughout its distribution, with Cottus rhotheus in Idaho, and withCottus cognatu in Montana (Ref. 94998).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Lemoine, M., M.K. Young, K.S. Mckelvey, L. Eby, K.L. Pilgrim and M.K. Schwartz, 2014. Cottus schitsuumsh, a new species of sculpin (Scorpaeniformes: Cottidae) in the Columbia River basin, Idaho-Montana, USA. Zootaxa 3755(3):241-258. (Ref. 94998)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00871 (0.00345 - 0.02197), b=3.12 (2.89 - 3.35), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.5 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (35 of 100) .