Psilorhynchus chakpiensis

Psilorhynchus chakpiensis Shangningam & Vishwanath, 2013

Upload your photos and videos
Google image
Image of Psilorhynchus chakpiensis
Psilorhynchus chakpiensis
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Psilorhynchidae (Mountain carps)
Etymology: Psilorhynchus: Greek, psilos = hairless + Greek, rhyngchos = snout (Ref. 45335);  chakpiensis: Named for its type locality, Chakpi River.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Chakpi River, Chindwin basin in Manipur, India.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 93984)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12; Tia mềm vây hậu môn: 8; Động vật có xương sống: 33. This species is a member of the Psilorhynchus balitora species group but it can be diagnosed from other members of the group by possessing longer caudal peduncle 17.8-20.5% SL (vs. 8.9-15.2 in P. balitora, P. brachyrhynchus, P. breviminor, P. nepalensis, P. pavimentatus, P. gokkyi, P. piperatus, P. hamiltoni and P. rahmani). It differs from P. amplicephalus by its smaller eye (24.5-29.2% HL vs. 32.4-36.0) and fewer lateral-line scales (30-31 vs. 32); and from P. breviminor, P. nepalensis, P. rahmani and P. pavimentatus in having a greater head depth (59.4-70.4% HL vs. 51.0-55.8 in P. breviminor, 50.0-56.8 in P. nepalensis, 53.3-59.2 in P. rahmani and 54.5-59.0 in P. pavimentatus). It is distinguished from all congeners by its caudal-fin pattern consisting of two black bars, one incomplete bar near the base of the upper lobe, and a complete bar across the centre of the fin, traversing from the upper to the lower margin of the fin (Ref. 93984).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in a cool, shaded and swiftly flowing river with a gravel bottom, rocky bed substrate and numerous riffles. Usually occurs on sandy substrate with pectoral fins spread horizontally while feeding at the bottom and adhering to rocks while at rest (Ref. 93984).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Shangningam, B. and W. Vishwanath, 2013. A new species of Psilorhynchus (Teleostei: Psilorhynchidae) from the Chindwin basin of Manipur, India. Zootaxa 3694(4):381-390. (Ref. 93984)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .