Liopropoma emanueli Wirtz & Schliewen, 2012

Cape Verdes basslet
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Liopropoma emanueli (Cape Verdes basslet)
Liopropoma emanueli
Female picture by Wirtz, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Serranidae (Sea basses: groupers and fairy basslets) > Liopropomatinae
Etymology: Liopropoma: Greek, leio = smooth + Greek, pro = in front of + Greek, poma, -atos = cover, operculum (Ref. 45335);  emanueli: Named for Emanuel d’Oliveira.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 20 - 32 m (Ref. 91766).   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic, Cape Verde Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 91766); 10.2 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. This species is distinguished by the following characters: D VI?I?I+11; seventh dorsal spine embedded and scaled over, the first dorsal spine minute, both are only visible in the radiographs; sixth dorsal spine clearly visible above interdorsal ridge; 16 pectoral rays; about 54 lateral-line scales (only countable in holotype); approx. 4?5+1+8?11 gill rakers; inner teeth at front of jaws and side of lower jaw substantially longer than teeth in outer row; posterior margin of upper central part of preopercle is irregular, finely serrated; pink ground coloration, with broad yellow-orange stripe from snout through eye along the midlateral part of flanks; numerous thinner yellow-orange stripes above and below this central stripe, slightly irregular on opercle and tail; yellow-orange caudal fin's upper and lower margin, the dorsal margin of softray dorsal fin and lower margin of anal fin; caudal fin slightly emarginate (Ref. 91766).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Encountered in front of a vertical wall covered with the sun coral Tubastrea aurea, at 36 m depth. It retreated into one of the many small (bucket to bathtub-sized) caves in this wall. During later dives, several other individuals were encountered along the same vertical wall, but additional individuals were later also seen in other areas, consisting of large boulders overgrown with black coral (Antipathella and Tanacetipathes species.). They retreated below these boulders when approached. The most common species in the same area were the soldier fishes Myripristis jacobus Cuvier, 1829 and Sargocentron hastatum (Cuvier, 1829); and Corniger spinosus Agassiz, 1831, was also seen at the vertical Tubastrea wall (Ref. 91766).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Heemstra, Phillip C. | Người cộng tác

Wirtz, P. and U.K. Schliewen, 2012. A new species of Liopropoma Gill, 1862 from the Cape Verde Islands, Eastern Atlantic (Teleostei, Perciformes, Serranidae). Spixiana 35(1):149-154. (Ref. 91766)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01122 (0.00514 - 0.02450), b=3.04 (2.87 - 3.21), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.6 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (22 of 100) .