Melanochromis mpoto : fisheries

You can sponsor this page

Melanochromis mpoto Konings & Stauffer, 2012

Upload your photos and videos
Google image
Image of Melanochromis mpoto
No image available for this species;
drawing shows typical species in Cichlidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Melanochromis: Greek, melas, melanos = black + Greek, chromis = a fish, perhaps a perch (Ref. 45335);  mpoto: The specific epithet, a noun in apposition, is derived from ChiTumbuka, the language spoken along the northwestern lake shore, and means “northern,” referring to the distribution pattern of this species (Ref. 89864).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 20 - 40 m (Ref. 89864).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: endemic to Lake Malawi, in the northern part of the lake in Malawi and Tanzania (Ref. 89864).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 89864)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 17 - 18; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-10; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 8. Diagnosis: Females and non-breeding males of Melanochromis mpoto are distinguished from all congeners, except M. melanopterus, M. vermivorus, and M. baliodigma, by a dark brown body and a melanin pattern, when discernible, consisting of two dark horizontal stripes combined with dark vertical bars; the only other Melanochromis species with such a pattern is M. baliodigma, but M. mpoto differs from the latter species by having vertical bars that are narrower than either horizontal stripe; in M. baliodigma the vertical bars are much wider than the horizontal stripes; mouthbrooding females of M. robustus can exhibit vertical bars as well, but this species has a greater interorbital width compared to that of M. mpoto, 26.1-29.6% of head length vs. 14.8-21.8% in M. mpoto (Ref. 89864). Melanochromis mpoto differs from M. melanopterus and M. vermivorus by a shallower cheek depth, 15.4-21.7% of head length vs. 22.9-31.7% of head length in M. melanopterus and 28.2-36.2% of head length in M. vermivorus (Ref. 89864). Male M. mpoto in breeding colouration are light blue/blue without any bars or stripes visible on the flank; and Melanochromis mpoto males are thus distinguished from those of most other Melanochromis species except M. lepidiadaptes, M. kaskazini, and M. wochepa; Melanochromis mpoto differs from M. wochepa males and females by its longer lower jaw, 38.1-42.4% of head length vs. 26.7-32.5% in M. wochepa); it differs from M. lepidiadaptes males by the black submarginal band in its anal fin, which is entirely light blue in fully coloured males of M. lepidiadaptes; in partially coloured males of the latter species the black horizontal stripes are visible, but no vertical bars are present, as is the case in M. mpoto (Ref. 89864). Males of M. mpoto differ from those of M. kaskazini by possessing more teeth in the lower jaw, 18-23 vs. 10-16 in M. kaskazini; by having a shallower preorbital depth, 15.4-20.4% of head length vs. 19.3-26.9% in M. kaskazini; and by possessing a shallower cheek, 15.4-21.7% of head length vs. 19.8-28.0% in M. kaskazini; fully coloured males of M. mpoto and M. kaskazini are indistinguishable on the basis of colouration alone, but the basic melanin patterns of the two species, as seen in juveniles and adult females, differ dramatically (Ref. 89864).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Melanochromis mpoto is a non-specialized, non-territorial cichlid, which lives in rocky and intermediate habitats; often seen at depths of 20-40 m (Ref. 89864). It lives a predatory life but has also been seen feeding on plankton; larger specimens appear to be mainly opportunistic piscivores (Ref. 89864). Adults are usually solitary but quick to form small 'packs' of up to a dozen individuals when hunting opportunities arise; such packs can contain more than a single male in breeding colouration; these small packs move quickly through the habitat, apparently causing commotion among small prey fishes and invertebrates, and scavenging on anything that seems worth consuming (Ref. 89864). Mouthbrooding females are solitary and sometimes found in water shallower than 10 m (Ref. 89864).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Konings, A.F. and J.R. Stauffer Jr., 2012. Review of the Lake Malawi genus Melanochromis (Teleostei: Cichlidae) with a description of a new species. Zootaxa 3258:1-27. (Ref. 89864)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 22 June 2018

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01479 (0.00696 - 0.03143), b=2.97 (2.80 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (13 of 100) .