Boraras naevus

You can sponsor this page

Boraras naevus Conway & Kottelat, 2011

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Boraras naevus
Boraras naevus
Picture by JJPhoto

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Danionidae (Danios) > Rasborinae
Etymology: Boraras: A name for a fish used in Borneo = "boraras merah";  naevus: From the Latin naevus, a spot, a mark on skin, a blemish, in allusion to the large sexually dichromatic blotch on the side of the body. A noun in apposition (Ref. 87760).
More on authors: Conway & Kottelat.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Thailand. Type locality, in a swampy area north of Surat Thani. The species is reported to have a wider distribution in the lower Tapi drainage, on the Gulf of Thailand slope of peninsular Thailand. It is suspected that most of its natural habitats (swamps) has been transformed into paddy fields. Additional populations, or another, similar species is known from the Andaman Sea slope of the Malay Peninsula near Trang (Ref. 87760).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 1.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 87760)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Boraras naevus is distinguished from its congeners with a similar blotched color pattern (viz. B. maculatus and B. micros) by pronounced sexual dimorphism of the anteriormost blotch situated on the body side, which is a small circular marking of roughly orbit size or smaller in females and a large dorso-ventrally orientated oval-shaped marking larger than the orbit in males (vs. anteriormost blotch similar in size and shape in both sexes) and by its lower number of principal caudal-fin rays (9+8 vs. 9+9 in B. micros, 9–10+9 in B. maculatus). It is further distinguished from B. maculatus by its lower number of body scales in the midlateral row (24–26 vs. 26–29), and its lower number of pelvic-fin rays (i.5.i vs. i.6.i), and from B. micros by its higher number of body scales in the midlateral row (24–26 vs. 22–23), higher number of branched dorsal-fin rays (7 vs. 5–6), the presence of red and black pigment along the anterior edge of the dorsal and anal fins of males in life (vs. all fins transparent without red or black pigmentation in life in both sexes), the presence of infraorbital 4 (vs. infraorbital 4 absent), infraorbital 2 contacting both infraorbital 1 and infraorbital 3 (vs. infraorbital 2 greatly reduced in size, without contact with adjacent infraorbital bones), and the presence of the mesocoracoid (vs. mesocoracoid absent). Boraras naevus can be distinguished from the remaining species of Boraras (B. brigittae, B. merah and B. urophthalmoides) by the absence of a midlateral stripe (vs. broad, uninterrupted midlateral stripe from upper extremity of gill opening to middle of caudal-fin base in B. brigittae and B. urophthalmoides; or narrow, frequently interrupted midlateral stripe from above anal-fin origin to middle of caudal-fin base in B. merah) (Ref. 87760).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Conway, K.W. and M. Kottelat, 2011. Boraras naevus, a new species of miniature and sexually dichromatic freshwater fish from peninsular Thailand (Ostariophysi: Cyprinidae). Zootaxa 3002:45-51. (Ref. 87760)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 30 January 2013

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00832 (0.00354 - 0.01952), b=3.09 (2.89 - 3.29), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.8   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .