Australoheros angiru

Australoheros angiru Říčan, Piálek, Almirón & Casciotta 2011

Upload your photos and videos
Google image
Image of Australoheros angiru
Australoheros angiru
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Cichlasomatinae
Etymology: Australoheros: From the Latin word 'australis' meaning southern, and the name Heros, after the nominotypic genus of the heroini tribe. tribe;  angiru: Name from the Guaraní word 'angirû' meaning friend, partner (amigo or compañero in Spanish); based on the fact that A. angiru and A. kaaygua have been confused as one species, these two are non-sister group species living in the same river drainage (río Iguazú), though not sympatrically.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Brazil and Argentina; disjunct distribution in the rio Iguaçu and in the upper rio Uruguai.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 87600)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 16 - 17; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8-10; Tia cứng vây hậu môn 6-8; Tia mềm vây hậu môn: 6 - 8; Động vật có xương sống: 26 - 27. This species is one of the most deep-bodied species of Australoheros with body depth in SL > 49%, a feature shared with A. guarani and A. facetus. It has been previously associated with A. kaaygua, but it is the sister species of A. minuano based on DNA characters. This species is distinguished from A. kaaygua by having less scale rows between anterior end of dorsal fin and upper lateral line, ch4 states 1-2 (vs. 0), by a very narrow or missing caudal base spot, by a pure yellow ground color (vs. yellowish-green), by yellow eyes (vs. dark green), by more scales between anterior end of dorsal fin and upper lateral line 5 (vs. 4), more anal fin spines 7 (vs. 6), more anal fin rays > 7 (vs. < 7), more dorsal fin rays (9 vs. 8), less E0 scales (24 vs. > 25), more L1 scales > 17-18 (vs. 16), less L2 scales 8 (vs. > 9), by a being more deep-bodied 49.6% SL (vs. 43.8%), and by having a shorter caudal peduncle 7.4% SL (vs. 10.4%). Australoheros angiru is distinguished from A. minuano by a large and dominant midlateral blotch, very narrow or missing caudal base spot, absence of a pinkish body coloration, small mouth terminal or subterminal (vs. large supraterminal), more scales between the anterior end of the dorsal fin and the upper lateral line, 5 (vs. 4), less anal fin rays, 7 (vs. 8), less dorsal fin rays, 9 (vs. 10), by slight differences in body depth 49.6% SL (vs. 46.9%) and in preorbital distance 7.3% SL (vs. 6.0%) (Ref. 87600).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Říčan, O., L. Piálek, A. Almirón and J. Casciotta, 2011. Two new species of Australoheros (Teleostei: Cichlidae), with notes on diversity of the genus and biogeography of the Río de la Plata basin. Zootaxa 2982:1-26. (Ref. 87600)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01585 (0.00598 - 0.04201), b=2.99 (2.76 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng ().
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (11 of 100) .