Paraliparis caninus

Paraliparis caninus Chernova & Prut'ko, 2011

Upload your photos and videos
Google image
Image of Paraliparis caninus
Paraliparis caninus
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Scorpaeniformes (Scorpionfishes and flatheads) > Liparidae (Snailfishes)
Etymology: Paraliparis: Greek, para = the side of + Greek, liparis = fat (Ref. 45335);  caninus: Name from Latin caninus for dog’s; the snout of the fish resembles the dog snout because of the massive lower jaw (Ref. 87306).  More on authors: Chernova & Prut'ko.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 1182 - 1651 m (Ref. 87306).   Polar; 71°S - 73°S, 176°E - 179°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Antarctica: Ross Sea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 31.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Diagnosis. Head is compressed from the sides. Lower jaw is massive, so that the mouth slit is almost at the head midline. Rad. pect. 4 (3 + 1), C 6, vert. 69 70, vert. abd. 11 12, P 17 19. Teeth are uniserial, except the region of symphysis. Snout is large, 40% of c.; interorbital distance is 41 42% of c. Gill opening is 19% of c, not exceeding eye diameter. Preanal distance is 38% of SL. Lower lobe of pectoral fin is short 10% of SL (Ref. 87306). X ray. Vert. 69 (12 + 57), D 65, A 54. The first pterygiophore occupies a position between neural spines of vertebrae four and five. Hypural plate 1 one. C 6, and secondary rays absent. In paratype vert. 70 (11 + 59); rays of fins cannot be counted. Terminal preural vertebra is free of dorsal and anal fin rays: pterygiophore of the last D ray is between the processes of preural vertebrae 2 and 3, pterygiophore of the last A ray is between the processes of preural vertebrae 3 and 4. In pectoral fin, the notch is deep; fin lobes are separated almost to the insertion. Length of rays of the lower lobe is 94% of length of rays of its upper lobe. Upper ray of pectoral fin is slightly lower than eye level. Insertion of the lower ray of P is below preoperculum (Ref. 87306). Pectoral girdle. In both specimens rad. pect. 4 (3 + 1), round; interradial fenestrae absent. The fourth (lower) radiale is noticeably bigger than the third one. Scapula has a short wide helve; coracoideum has a long thin helve without of ribs. P 17 (12 + 2 + 3), in paratype 19 (13 + 3 + 3). Of two rays of pectoral notch, upper ray is reduced to insertion; lower ray supporting fin membrane is very short; its length is 10 times less than the length of upper lobe. In paratype, two rays of the notch are not rudimentary, their length is 5 times less than the length of upper lobe. Anus opens immediately behind the vertical of the gill opening. Pyloric caeca 7. In female SL 296 mm, ovarian eggs immature, egg diameter does not exceed 2.2 mm. In female SL 284, 340 mature eggs with a diameter of 4.0–4.4 mm were counted; oocytes of the reserve fund did not exceed 2.7–3.0 mm. The area of anal opening is surrounded by scalopped skin folds. There is a small urinal papilla (Ref. 87306). Coloration. Skin remnants on the body have a light pinkish color, the end of the caudal part is grayish; rear oral region is bluish lilac. Oral and gill cavities are gray. Peritoneum is black. Pyloric caeca and stomach are light (Ref. 87306).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The two specimens of P. caninus were found in stomachs of toothfish caught at the continental slope of the northern part of the Ross Sea at depths of 1,182-1,651m (Ref. 87306).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Chernova, N.V. and V.G. Prut’ko, 2011. Two new species of Paraliparis(Scorpaeniformes: Liparidae) from the Ross Sea (Antarctica). J. Ichthyol. 51(5):363-372. (Ref. 87306)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00457 (0.00217 - 0.00962), b=3.17 (2.98 - 3.36), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.5 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (36 of 100) .