Acheilognathus striatus

You can sponsor this page

Acheilognathus striatus Yang, Xiong, Tang & Liu, 2010

Upload your photos and videos
Google image
Image of Acheilognathus striatus
No image available for this species;
drawing shows typical species in Acheilognathidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Acheilognathidae (Bitterlings)
Etymology: Acheilognathus: Greek, a = without + Greek, cheilos = lip + Greek, gnathos = jaw (Ref. 45335);  striatus: The specific epithet striatus (from the Latin striae) meaning stripe, refers to the prominent character of broad longitudinal stripe on body. It is to be treated as a noun in apposition.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi; pH range: 4.5 - 7.4; Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Temperate; 5°C - 31°C; 30°N - 29°N, 117°E - 118°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: China. Lower Yangtze River, Wuyuan County, Jiangxi Province. Presently only known from upper part of Le’an River, around Wuyuan County, Jiangxi Province, China. Le’an River drains into the Poyang Lake, which in turn flows into lower reaches of the Yangtze River(Ref. 84025).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 84025)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

The new species can be distinguished from all congeners by the following combined characters: a pair of relatively long barbels, slightly longer than half of eye diameter (barbels 59.8–67.2% of eye diameter); dorsal fin with three simple and 8 (54*)-9 (3) branched fin rays, anal fin with three simple and 7 (7)-8 (50*) branched fin rays; a black longitudinal stripe on body from the base of caudal peduncle, distinctly reaching anteriorly to the vertical line from the origin of dorsal fin, broader in males than in females; a scale distance between the longitudinal stripe and lateral line below the origin of dorsal fin; dorsal and anal fin margined with black band in males (Ref. 84025).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Yang, Q., B. Xiong, Q. Tang and H. Liu, 2010. Acheilognathus striatus (Family: Cyprinidae), a new bitterling species from the lower Yangtze River, China. Environ. Biol. Fishes online DOI 10.1007/s10641-010-9645-6. (Ref. 84025)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00437 (0.00161 - 0.01183), b=3.22 (2.99 - 3.45), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.4   ±0.1 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (23 of 100) .