Ancistrogobius squamiceps, Scaly cheek-hook goby

Ancistrogobius squamiceps Shibukawa, Yoshino & Allen, 2010

Scaly cheek-hook goby
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Ancistrogobius squamiceps (Scaly cheek-hook goby)
Ancistrogobius squamiceps
Female picture by Senou, H.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Ancistrogobius: Name from Greek word 'agkistros' meaning fishhook and Gobius , a genus name of gobiine fish, in reference to the short, ventrally directed, spur-like preopercular spine.;  squamiceps: Name from the Latin words 'squama' meaning scale and 'ceps' for head, in reference to the presence of scales on head (upper part of operculum) and nape in this species.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 20 - 30 m (Ref. 84001).   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: Japan.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 84001); 5.1 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 9. This species is unique from its congeners in having the following characters: nape broadly covered by scales (12 predorsal scales); with patch of scales on upper part of operculum; in life or when fresh, filamentous part of third dorsal spine entirely pale; anterior tip of sensory papilla row b meeting row 3 anteriorly; sensory papilla rows x^1 and x^2 continuous, not interrupted by row trp (sensory papilla rows trp short, restricted under rows x^1 + x^2); third spine of first dorsal fin elongate, filamentous, distinctly longer than preceding spine; 20 pectoral-fin rays; pelvic fins fused medially, well developed connecting membrane and frenum; length of fifth segmented ray of pelvic fin 85.0-92.4% of preceding ray; a distinct, black vertical bar below eye; distal tip of first dorsal fin with a black blotch, wide, extending posteriorly to middle of third interspinal membrane; sensory papilla row 4 short, well apart from eye (always restricted below row b) (Ref. 84001).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected from sandy-mud or silt bottoms at depths of 20-30 m (Ref. 84001).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Shibukawa, K., T. Yoshino and G.R. Allen, 2010. Ancistrogobius, a new cheek-spine goby genus from the West Pacific and Red Sea, with descriptions of four new species (Perciformes: Gobiidae: Gobiinae). Bull. Natl. Mus. Nat. Sci., Ser. A, (Suppl. 4):67-87. (Ref. 84001)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00589 (0.00267 - 0.01297), b=3.10 (2.91 - 3.29), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.3 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (12 of 100) .