Hemiscyllium michaeli, Leopard Epaulette shark

You can sponsor this page

Hemiscyllium michaeli Allen & Dudgeon, 2010

Leopard Epaulette shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Hemiscyllium michaeli   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Hemiscyllium michaeli (Leopard Epaulette shark)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Hemiscylliidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Orectolobiformes (Carpet sharks) > Hemiscylliidae (Bamboo sharks)
Etymology: Hemiscyllium: Greek, hemi = half + Greek, skylla = a kind of shark (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 2 - 20 m (Ref. 90102), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Pacific Ocean: Eastern Papua New Guinea (Ref. 83755).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 69.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 83755)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

The species was previously confused with H. freycineti, which is restricted to Papua Barat Province (western New Guinea), Indonesia. The two species differ primarily in colour pattern, which provides the best means of separating the various members of the genus. Both species have a profuse covering of brown spots with a large black or brown ocellated marking on the middle of the side, just behind the head. The spots of H. michaeli are generally denser, larger, and distinctly polygonal, remarkably similar to the spots of a leopard. In contrast those of H. freycineti are round to transversely elongate and are darkened at regular intervals to form 8-9 bars or saddle-like markings (including those on the tail). The difference in spot pattern between the two species is particularly evident in the head region. In addition, H. michaeli possesses a vivid ocellate black spot behind the head, whereas the black spot of H. freycineti is generally not well defined. Comparison of the mitochondrial ND4 gene also supports the species-level separation of these species.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Allen, G.R. and C.L. Dudgeon, 2010. Hemiscyllium michaeli, a new species of Bamboo Shark (Hemiscyllidae) from Papua New Guinea. aqua, Int. J. Ichthyol. 16(1):19-30. (Ref. 83755)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (B2ab(ii,iii,v)); Date assessed: 04 May 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5020   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00398 (0.00177 - 0.00897), b=3.09 (2.89 - 3.29), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (49 of 100) .