Paraliparis adustus

Paraliparis adustus Busby & Cartwright, 2009

Upload your photos and videos
Google image
Image of Paraliparis adustus
Paraliparis adustus
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Scorpaeniformes (Scorpionfishes and flatheads) > Liparidae (Snailfishes)
Etymology: Paraliparis: Greek, para = the side of + Greek, liparis = fat (Ref. 45335);  adustus: Name from Latin 'adustus' meaning 'brown of skin'’ referring to the uniform brown coloration of the body and median fins of the holotype.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng nổi biển sâu.   Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: Bering Sea, Alaska.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 82595)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 64; Tia mềm vây hậu môn: 52; Động vật có xương sống: 68. The species is distinguished from its congeners by the following set of characters: D 64; A 56; pectoral-fin rays 24; vertebrae 68 (11+57); dorsalmost pectoral-fin ray insertion level with dorsal margin of eye; ventral pectoral-fin lobe with 3 short, thick, fleshy, lightly pigmented rays; mouth reaching posteriorly beyond anterior margin of eye; gill opening entirely above pectoral fin, surrounded with fleshy tissue; long, pointed gill rakers with 0-3 spinules at or near tip; anus positioned forward near the pectoral symphysis; wide caudal fin with 6 rays; pyloric caeca 5; uniformly brown on lateral body and median fins (Ref. 82595).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected at 640 m in water 3,658 m deep using a Marinovich midwater trawl. The male holotype was with mature testes, and possess a prominent genital papilla, length nearly one-half eye diameter and directed anteriorly (Ref. 82595).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Busby, M.S. and R.L. Cartwright, 2009. Paraliparis adustus and Paraliparis bullacephalus: two new snailfish species (Teleostei: Liparidae) from Alaska. Ichthyol. Res. 56:245-252. (Ref. 82595)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00457 (0.00217 - 0.00962), b=3.17 (2.98 - 3.36), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.5 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (25 of 100) .