Elops smithi, Malacho

Elops smithi McBride, Rocha, Ruiz-Carus & Bowen, 2010

Malacho
Upload your photos and videos
Google image
Image of Elops smithi (Malacho)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Elopidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Elopiformes (Tarpons and tenpounders) > Elopidae (Tenpounders)
Etymology: Elops: Greek, ellops = a kind of serpent (Ref. 45335);  smithi: Named for David G. Smith, Smithsonian Institution.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: coasts of the Americas, the Bahamas, and the Caribbean islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 44.0 cm con đực/không giới tính; (Ref. 83481)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 24-27; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 19; Động vật có xương sống: 73 - 80. This species is distinguished from Elops saurus in the number of vertebrae 73-80 but usually 75-78 vs. 79-87, often 81-85, respectively (vs. E. senegalensis 67, E. machnata 63-64, and E. hawaiensis 68-70). This species has a lower gill raker count , 10-15 on lower limb of the first arch (vs. E. affinis 16-20 and E. lacerta 17-19) (Ref. 83481).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in a wide range of salinities; mature adults and early-life history stages in offshore marine habitats and where spawning is presumed to occur; and transforming larvae and subadults in estuaries, as far up as the oligohaline zone, as well as hypersaline lagoons (Ref. 83481).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

McBride, R.S., C.R. Rocha, R. Ruiz-Carus and B.W. Bowen, 2010. A new species of ladyfish, of the genus Elops (Elopiformes: Elopidae), from the western Atlantic Ocean. Zootaxa 2346:29-41. (Ref. 83481)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 30 March 2011

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5176   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00562 (0.00251 - 0.01261), b=3.02 (2.82 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (65 of 100) .