Synodus isolatus, Rapanui lizardfish

You can sponsor this page

Synodus isolatus Randall, 2009

Rapanui lizardfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Aulopiformes (Grinners) > Synodontidae (Lizardfishes) > Synodontinae
Etymology: Synodus: Greek, syn, symphysis = grown together + Greek, odous = teeth (Ref. 45335);  isolatus: Name refers to its type locality, the Easter I., the most isolated island of the Indo-Pacific region.  More on author: Randall.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 10 - 18 m (Ref. 80927), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southeast Pacific: Easter Island.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 20.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 80927); 24.1 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-15; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 10. This species is distinct in having the following characters: D 14-15; A 9-10; pectoral rays 12-14; lateral-line scales 57-59; 4½ or 5 scales between lateral line and base of dorsal fin; median predorsal scales 15-16; vertebrae 59-60, predorsal 15-15.5; peritoneal spots 1-8; anterior palatine teeth of inner row longer than posterior teeth; preopercle fully scaled; posterior flap of anterior nostril leaf-like and short, just reaching or extending slightly beyond rear edge of posterior nostril when laid back; depth of body 6.6-7.45 in SL; pectoral fins reaching well posterior to a line connecting dorsal- and pelvic-fin origins, fin length 2.1-2.4 in HL; alcohol preserved color pale brown, body with 8 dark-edged brown bars, each with 3 constrictions, 2 above and 1 below lateral line; even-numbered bars darker; 2 irregular dark brown bars across lips, larger one below eye, the other just before corner of mouth; a pair of very small black spots dorsally at tip of snout, each followed by a dark brown line, the 2 lines merging posteriorly on snout; 2 dark brown spots on adipose fin; remaining fins pale, anterior dorsal fin rays with faint dark spots; when fresh, the color is orangish brown dorsally, white ventrally, white spaces between dark bars on body just above lateral line with horizontal row of 2-4 small dark brown blotches, 1 per scale ; white spaces below lateral line with 2 small interconnected vertically aligned reddish orange blotches; rows of red spots on rays of dorsal, anal and caudal fins; 2 broad black bands across lips; irregular red cross bands on caudal fin lobes (Ref. 80927).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected on rock and sandy bottom with rotenone and with about 250 m hook and line (Ref. 80927).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Randall, J.E., 2009. Five new Indo-Pacific lizardfishes of the genus Synodus (Aulopiformes: Synodontidae). Zoological Studies 48(3):407-417. (Ref. 80927)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 03 March 2015

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00447 (0.00213 - 0.00936), b=3.16 (2.99 - 3.33), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.8 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (25 of 100) .