Eviota masudai, Masuda's dwarfgoby

Eviota masudai Matsuura & Senou, 2006

Masuda's dwarfgoby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Eviota masudai   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Eviota masudai (Masuda\
Eviota masudai
Male picture by Aizawa,, M.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Eviota: No etymology given, suggested by Christopher Scharpt: from Latin 'eu' for 'true' and 'iota' for anything very small, in combination 'truly very small' referring to it as being the smallest vertebrate at the time it has benn described by Jenkins (thus, making the suggestion by Scharpt plausible.;  masudai: Named after Hajime Masuda (Ref. 76829).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 2 - 64 m (Ref. 76829).   Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: Japan, also Ogasawara and Ryukyu Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 76829); 2.7 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 6 - 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-10; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 9. This species is distinguished by the following characters: D VI-I, 10 (9 in only one paratype); typical males (11 of 14 males) have elongate and filamentous dorsal spines reaching to anterior 4th to 8th soft rays of second dorsal fin; A I, 13; pectoral rays 17-18; including 13-17 branched rays; pelvic rays I, 4, I (fifth ray absent in 2 paratypes), fifth pelvic ray greatly reduced, averaging 14.1% (7.0%-28.0%) of fourth ray length, well developed pelvic-fin membranes extending beyond base of first branch of each pelvic-fin ray; lateral scale rows 23-25; transverse scale rows 6-8; cephalic sensory pore system complete sensu Lachner & Karnella (1980); genital papillae of males non-fimbriate; body light pink; edge of scale pockets reddish brown or brown; forming network on body; a small round bluish black or dark brown blotch on each side of nape just above opercle; 2 short longitudinal reddish brown or brown lines on cheek; the upper running posteriorly from postero-ventral corner of eye to a point midway between eye and posterior end of opercle, the lower line running from corner of mouth to a vertical line through posterior edge of eye; a short longitudinal reddish or dark brown line on anteroventral part of preopercle, just below the lower line on cheek; 2 short longitudinal reddish brown or brown bars or oval blotches on pectoral-fin base; one each on the dorsal and ventral part (Ref. 76829).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in shallow rocky reefs (Ref. 76829).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Matsuura, K. and H. Senou, 2006. Eviota masudai, a new gobiid fish (Teleostei: Perciformes) from Japan. Mem. Natl. Sci. Mus. (41):341-349. (Ref. 76829)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans






Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 17.4 - 25.2, mean 21.3 (based on 52 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00891 (0.00418 - 0.01902), b=3.08 (2.91 - 3.25), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.3 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .