Gymnogeophagus caaguazuensis

Gymnogeophagus caaguazuensis Staeck 2006

Upload your photos and videos
Google image
Image of Gymnogeophagus caaguazuensis
Gymnogeophagus caaguazuensis
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Geophaginae
Etymology: Gymnogeophagus: Greek, gymnos = naked + Greek, gea = the earth + Greek, phaegein, to eat (Ref. 45335);  caaguazuensis: Named for the province of Caaguazú, Paraguay, the area of occurrence of the new species; an adjective, masculine form.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Paraguay.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 78439)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This small mouthbrooding species possess the following characters: a conspicuous secondary sexual dimorphism; differs from its congeners in having a body that is comparatively deep, short caudal peduncle, lyreate caudal fin of males, scales in E1 row 26-28, and its small size, maximum length 8.63 cm SL (Ref. 78439).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Prefers habitats that are bare sandy bottoms among rocky areas in small rivulets which may have a strong current during the rainy season. During the dry season and period of low water, this species is found in pools and ponds with more or less stagnant water. In February, water data collected at the type locality has pH 7.9; electrical conductivity 240 μS/cm; temperature 24.2 °C. Associated fish fauna included Phalloceros caudimaculatus (Poeciliidae), Rineloricaria sp. (Loricariidae) and two small characid species. This species displays a variety of parental care and mating systems ranging from mouthbrooding and polygyny to substrate spawning and monogamy. In the aquarium, breeding was observed and the species was azuensis found to be a delayed (larvophile) maternal mouthbrooder, where like several of its congeners, it starts reproduction like a substrate spawner, i. e. the parents initially spawn on a stone, but just prior to the hatching of the larvae the female picks up the eggs and then orally broods the larvae and young. Courting males, in from of ripe females, display a conspicuous quivering movement of their mouths caused by opening and closing the mouth with extremely high frequency and this peculiar behaviour during courtship seems to be a synapomorphy of the mouthbrooding species, as it has been observed only within this species complex (Ref. 78439).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Staeck, W., 2006. Gymnogeophagus caaguazuensis sp. n. - a new species of cichlid fish (Teleostei: Perciformes: Cichlidae) from the drainage of the lower río Paraguay in Paraguay. Zoologische Abhandlungen (Dresden) 56:99-105. (Ref. 78439)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5005   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02399 (0.01032 - 0.05579), b=3.01 (2.80 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (12 of 100) .