Aethaloperca rogaa, Redmouth grouper : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Aethaloperca rogaa (Forsskål, 1775)

Redmouth grouper
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Aethaloperca rogaa   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Aethaloperca rogaa (Redmouth grouper)
Aethaloperca rogaa
Picture by De Vroe, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Serranidae (Sea basses: groupers and fairy basslets) > Epinephelinae
Etymology: Aethaloperca: Greek, aithalos, -ou = soot, black, ash + Greek, perke = perch (Ref. 45335).  More on author: Forsskål.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 3 - 60 m (Ref. 68964), usually 3 - 60 m (Ref. 5222).   Tropical; 31°N - 31°S, 30°E - 178°W (Ref. 5222)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Red Sea to South Africa and east to the Gilbert Islands. Probably found in all tropical islands of the Indian Ocean. Also reported from Persian Gulf (Ref. 68964). Recorded from Europa Island (MNHN 1992-0475, Ref. 33390).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 34 - ? cm
Max length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4787)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 17-18; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9. This species is distinguished by the following characters: deep and compressed body with greatest depth 2.1-2.4 in SL; dorsal head profile steep, straight, or slightly concave along snout and distinctly convex from eye to dorsal fin; longitudinal scale series 94-104; gill rakers 8-11 + 15-17; in adults the middle dorsal and anal-fin rays are elongated, giving these fins an angular profile, with the rear margin almost vertical; caudal fin truncate, 8 branched rays in upper lobe and 7 in lower lobe; pectoral fins asymmetric, 17-19 rays. Colour of body dark brown to black, occasionally with an orange cast, usually with a pale vertical bar on side of abdomen; inside of mouth, gill cavity and upper jaw membranes reddish orange; juveniles with a broad white posterior margin on caudal fin and a narrow white margin on soft dorsal fin (Ref 5222).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults are found in coastal reefs and lagoons, often on silty habitat (Ref. 48635), in or near caves and holes in the reef. They feed mainly on small fishes (including Pempheris sp.), also on stomatopods (Pseudosquilla sp.) (Ref. 6448); and crustaceans (Ref. 37816). Preliminary data indicate that mature individuals spawn at any time of the year and mature (females?) at about 35 cm SL (Ref. 6448). Small juveniles mimic Centropyge vrolikii (Ref. 8631), and C. nox until they outgrow their model in size (Ref. 48635). Taken as part of the live reef food fish trade centered in China and In Hong Kong and are occasionally found in markets (Ref. 89707). They are caught with hook-and-line, spear, and probably in traps (Ref. 39231).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Heemstra, Phillip C. | Người cộng tác

Heemstra, P.C. and J.E. Randall, 1993. FAO Species Catalogue. Vol. 16. Groupers of the world (family Serranidae, subfamily Epinephelinae). An annotated and illustrated catalogue of the grouper, rockcod, hind, coral grouper and lyretail species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(16):382 p. (Ref. 5222)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 17 November 2016

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.1 - 29, mean 27.9 (based on 2908 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.71 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (49 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.