Phoxinus bigerri

You can sponsor this page

Phoxinus bigerri Kottelat, 2007

Upload your photos and videos
Google image
Image of Phoxinus bigerri
No image available for this species;
drawing shows typical species in Leuciscidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Leuciscidae (Minnows) > Phoxininae
Etymology: Phoxinus: Greek, phoxinos = certain river fish (Ref. 45335);  bigerri: Bigerri is a Gaul tribe inhabiting the are more or less corresponding with the Adour drainage, where the type series was collected.  More on author: Kottelat.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: Adour drainage in France; Ebro drainage and streams of Cantabric range (possibly introduced in some) in Spain. Introduced into Douro drainage.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 75055)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Diagnosed from its congeners in Europe by the possession of the following characters: origin of anal fin below or behind base of last dorsal ray; in adults, anal fin length about equal to caudal peduncle length; anal fin margin straight to convex; distance between tip of first and last branched anal rays 1.1-1.8 times depth of caudal peduncle (with fin stretched out); dorsal head profile almost horizontal above eye, then abruptly descending towards tip of snout; patches of breast scales separated by unscaled area or connected anteriorly by 1-2 rows of scales; lateral line usually reaching almost to end of caudal peduncle; in preserved individuals, flank with a midlateral row of vertically elongated blotches whose depth is about 1/3-1/2 of body depth at same position; caudal peduncle depth 2.3-3.1 times in its length; interorbital width 33-43% HL; marked hump at nape in largest individuals (Ref. 59043).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in clear water with moderate current, about 50 cm depth (Ref. 75055). Inhabits streams and creeks in foothills with clear and cold water, and gravel to stone bottom. Occurs in groups. Feeds predominantly on aquatic invertebrates (Ref. 59043).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M., 2007. Three new species of Phoxinus from Greece and southern France (Teleostei: Cyprinidae). Ichthyol. Explor. Freshwat. 18(2):145-162. (Ref. 75055)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 January 2008

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.2 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (15 of 100) .