Squalus nasutus, Western longnose spurdog

Squalus nasutus Last, Marshall & White, 2007

Western longnose spurdog
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Squalus nasutus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Squalus nasutus (Western longnose spurdog)
Squalus nasutus
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squaliformes (Bramble, sleeper and dogfish sharks) > Squalidae (Dogfish sharks)
Etymology: Squalus: Genus name from Latin 'squalus' meaning shark (Ref. 6885, 27436);  nasutus: Name from Latin 'nasutus' meaning large-nosed, referring to its elongated prenarial snout.  More on authors: Last, Marshall & White.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu 300 - 850 m (Ref. 58443), usually 300 - 400 m (Ref. 58443).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: Western Australia. Probably extending to Westerm Pacific, the Philippines and Indonesia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 46 - ? cm
Max length : 49.9 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 58443); 59.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This small species of the ‘japonicus group’ has the following set of characters: very elongate body, depth 9.4-11.4% TL; narrow and long snout, preoral length 1.85-2.01 times its horizontal prenarial length, 11.1-11.7% TL; large eyes, 4.3-5.1% TL; secondary lobe of anterior nasal flap is well developed; small, raked dorsal fins; first dorsal-fin spine short, weak; second dorsal-fin spine short with strong base; pectoral fin of adult not falcate; pectoral-fin inner margin is short, 6.6-7.1% TL; caudal bar almost upright, short, broad, extending from the caudal fork to the posterior margin of the upper lobe for 0.4-0.5 of its length, upper caudal blotch is somewhat linear, and is located near the dorsal margin of fin lobe; flank denticles weakly tricuspidate; monospondylous centra 36-39, precaudal centra 78-81, total centra 103-109 (Ref. 58443).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs on or near the bottom of the upper continental slope at 298-850 m; viviparous with yolk-sac dependency; no reproductive and diet data are available, however, it is presumed that the species feeds on small fishes, cephalopods, and crustaceans (Ref. 58048). Trawled mainly in 300-400 m (Ref. 58443). Marketed for its meat, fins, and liver oil which is of high value (Ref. 58048).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Last, P.R., L.J. Marshall and W.T. White, 2007. Squalus nasutus sp. Nov., a new long-snout spurdog of the 'japonicus-group' from the Inidan Ocean. pp. 83-90. In P.R. Last, W.T. White and J.J. Pogonoski Descriptions of new dogfishes of the genus Squalus (Squaloidea:Squalidae). CSIRO Marine and Atmospheric Research Paper No. 014. 130 pp. (Ref. 58443)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 30 April 2003

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 8.9 - 13.1, mean 10.8 (based on 56 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00331 (0.00153 - 0.00716), b=3.09 (2.91 - 3.27), in cm Total Length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.3 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (61 of 100) .