Elacatinus jarocho, Jarocho goby

Elacatinus jarocho Taylor & Akins, 2007

Jarocho goby
Upload your photos and videos
Google image
Image of Elacatinus jarocho (Jarocho goby)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Gobiidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Elacatinus: Greek, elakatines = fusiform fishes preserved in salt (Ref. 45335);  jarocho: Named for Jarocho, the common local name for Veracruzanos, the native people of Veracruz, Mexico; noun in apposition. Authors are pleased to honor the Jarocho, who have embraced the protection and conservation of the Veracruz.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 3 - 25 m (Ref. 58341).   Subtropical; 21°N - 19°N, 96°W - 97°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Caribbean. Known only from the Veracruz reef system near Veracruz, Mexico (as far north as Isla De Lobos [21°29.36'N, 97°13.53'W] and as far south as Anton Lizardo [ca. 19°04.41'N, 95°50.21'W]).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 58341)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 112; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 11. Elacatinus jarocho is readily distinguished from other species of Elacatinus (s.s.) by the disjunct yellow lateral stripe that appears as a dash over the eye and on the caudal fin, a yellow medial stripe on the snout, and a black ovoid to rectangular spot at the base of the caudal fin, immediately ventral to the yellow dash (Ref. 58341).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species was found between 3-25 m depth on high profile coral reefs typically dominated by Montastrea cavernosa (Linneaus), M. annularis (Ellis and Solander), Colpophyllia natans (Houttuyn) and skeletal reef framework. Elacatinus jarocho joins E. atronasus (Böhlke & Robins) as the only two species in the genus to school in the water column. Small to large aggregations (12-60 individuals) of E. jarocho were normally found close to the reef near high profile corals or overhangs. Such reef structure presumably provides shelter from direct sunlight because aggregations were usually observed in darker, shaded areas rather than in direct sunlight. Individuals of E. jarocho, unlike E. atronasus, were never observed stationary on any substrate, but rather hovered continuously about 5–25 cm above the reef, frequently in association with Coryphopterus hyalinus Böhlke & Robins or C. personatus (Jordan & Thompson). This species was not observed to clean other species or interact in other symbiotic relationships. Small and large individuals coexisted in the same aggregations and did not display territorial or hierarchical behaviors. Individual fish would often, though not always, move slowly toward cover when approached to less than 1 m by scuba divers (Ref. 58341).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Taylor, M.S. and L. Akins, 2007. Two new species of Elacatinus (Teleostei: Gobiidae) from the Mexican coast of the Gulf of Mexico. Zootaxa 1425:45-51. (Ref. 58341)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Endangered (EN) (B2ab(iii)); Date assessed: 10 January 2014

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00955 (0.00454 - 0.02011), b=3.05 (2.88 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .