Trimma flavatrum, Wasp pygmygoby

You can sponsor this page

Trimma flavatrum Hagiwara & Winterbottom, 2007

Wasp pygmygoby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Trimma flavatrum   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Trimma flavatrum (Wasp pygmygoby)
Trimma flavatrum
Picture by Allen, G.R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Trimma: Greek, trimma, -atos = something crushed (Ref. 45335);  flavatrum: Name from Latin 'flavus' meaning yellow and 'atrum' for black, referring to the unusual yellow and black coloration of the new species.  More on authors: Hagiwara & Winterbottom.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 10 - 30 m (Ref. 90102).   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific. Japan to Australia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 58123)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-8; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 8. This species is characterized by the following: presence of scales in the predorsal midline and on the cheek and opercle; no elongate dorsal spines; a broad and somewhat concave interorbital region with a bony interorbital equal to about half or more of the width of the pupil with no raised, longitudinal, fleshy ridge in the midline; no postorbital trench; fifth pelvic fin ray usually unbranched (may be branched once sequentially); preserved specimens with a dusky body with densely scattered melanophores and chromatophores, the shade intensifying posteriorly to almost black in the peduncular region; body of alive or freshly collected specimens have yellow to dirty yellow-orange with scattered melanophores intensifying to a blackish or dark brown caudal peduncle, with median fins reddish-orange to yellow with a dark basal stripe, except for the caudal fin, which varies from almost translucent to yellow with whitish margins (Ref. 58123); characterized further by having longitudinal scale series 22-26; predorsal scales 7-8; depth of body about 4.4-4.6 in SL (Ref. 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species forms small schools which are sometimes mixed with T. tevegae. The fishes hover in caves, recesses or under the overhangs of coral reefs. When hovering, the ventral side faces the nearest substrate surface (e.g. the wall or roof of a cave) the same as with T. tevegae. However, T. flavatrum tends to be found more towards the back of the caves and recesses (Ref. 58123).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Hagiwara, K. and R. Winterbottom, 2007. Two new species of Trimma (Gobiidae) from the Western Pacific. Bull. Natl. Mus. Nat. Sci., Ser. A, Suppl. 1:163-174. (Ref. 58123)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 11 March 2015

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.9 - 28.8, mean 27.7 (based on 160 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00891 (0.00418 - 0.01902), b=3.08 (2.91 - 3.25), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .