Rhinobatos nudidorsalis

Rhinobatos nudidorsalis Last, Compagno & Nakaya, 2004

Upload your photos and videos
Google image
Image of Rhinobatos nudidorsalis
No image available for this species;
drawing shows typical species in Rhinobatidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rhinopristiformes (Shovelnose rays) > Rhinobatidae (Guitarfishes)
Etymology: Rhinobatos: Greek, rhinos = nose + Greek, batis, -idos = a ray (Raja sp.) (Ref. 45335);  nudidorsalis: Name from Latin 'nudus' meaning bare or naked and 'dorsum' for back, referring to its smooth, denticle-free upper surface.  More on authors: Last, Compagno & Nakaya.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu ? - 125 m (Ref. 55722).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Central Indian Ocean: Mascarene Ridge.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 50.1 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 55722)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following characters: no thorns on upper surface of the disc, with tail and unpaired fins almost entirely naked; a small, elongate to oval-shaped denticle patch across a naked upper caudal peduncle and upper caudal-fin lobe; a wedge-shaped disc; moderately large orbit, exceeding 4% total length (TL); oblique nostrils, length 1.7 times internarial distance; anterior nasal flaps penetrating well into internarial space, but not almost united; posterior nasal flaps broad; ridges of rostral cartilages well separated dorsally and almost parallel; prebranchial sensory pore patch narrow, extending to first gill slit; postscapular sensory canal long with lateral pores, not grooved, extending almost to pectoral-fin insertions; low dorsal fins; pelvic-fin inner margin distinctly longer than its base; interdorsal distance less than 2.5 times first dorsal-fin base; 2 spiracular folds, outer is much larger than the inner one; caudal fin small with dorsal margin about 1.8 times preventral margin; 172 total vertebral centra; dorsal disc plain colored (Ref. 55722).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Offshore on insular shelves of the Central Indian Ocean, distribution probably restricted (Ref. 114953). Maximum size is actually unknown, presumably a small- to moderate-size species given that the half-meter holotype is sexually mature (Ref. 55722). Biology is unknown, more specimens needed (Ref. 114953).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R., L.J.V. Compagno and K. Nakaya, 2004. Rhinobatos nudidorsalis, a new species of shovelnose ray (Batoidea: Rhinobatidae) from the Mascarene Ridge, central Indian Ocean. Ichthyol. Res. 51:153-158. (Ref. 55722)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 24 April 2018

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00302 (0.00153 - 0.00594), b=3.13 (2.96 - 3.30), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (34 of 100) .