Enneapterygius genamaculatus

Enneapterygius genamaculatus Holleman, 2005

Upload your photos and videos
Google image
Image of Enneapterygius genamaculatus
No image available for this species;
drawing shows typical species in Tripterygiidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Blenniiformes (Blennies) > Tripterygiidae (Triplefin blennies) > Tripterygiinae
Etymology: Enneapterygius: Greek, ennea = nine times + Greek, pterygion = little fin (Ref. 45335);  genamaculatus: Species name from the Latin 'gena', a cheek, and 'macula', a spot, referring to the spots on the cheeks of the males of the species (Ref. 57774).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: known only from St. Brandon Shoals.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 57774)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 15 - 16; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-11; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 18 - 19. Dorsal fins III+XII-XIII+9-11 (usually III+XIII+10); anal fin I,18-19 (usually 19 rays); pectoral fins 15-16: 3-4+5-6+7-8. Lateral line with 13-15 pored and 21-23 notched scales, notched segment starting one scale row below end of pored segment. Total lateral scales 32-33; transverse scales 2/4. Vertebrae 10+24. Mandibular pores 3+1+3. Head length 3.5-3.9, body depth 4.6-5.4 in SL; eye 2.7-3.1 in head length. Small (less than 25 mm SL), slender fishes; nape scaled, belly naked. Pelvic-fin rays united by membrane for entire length of shorter ray, longer ray reaching anal fin spine. First dorsal fin lower than second; maximum height of second dorsal fin about 70% of body depth. Supratemporal sensory canal crescent-shaped. Orbital cirrus small and rounded. Tip of tongue narrow and rounded; palatines with teeth; maxilla reaching vertical through anterior margin of pupil (Ref. 57774).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Female members of the Tripterygiidae family have eggs that are hemispherical and covered with numerous sticky threads that anchor them in the algae on the nesting sites (Ref. 240). Larvae are planktonic which occur primarily in shallow, nearshore waters (Ref. 94114).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fricke, Ronald | Người cộng tác

Holleman, W., 2005. A review of the triplefin fish genus Enneapterygius (Blennioidei: Tripterygidae) in the western Indian Ocean, with descriptions of four new species. Smithiana, Bull. 5:1-25. (Ref. 57774)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 03 May 2010

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .