Coilia nasus, Japanese grenadier anchovy : fisheries

Coilia nasus Temminck & Schlegel, 1846

Japanese grenadier anchovy
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Coilia nasus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Coilia nasus (Japanese grenadier anchovy)
Coilia nasus
Picture by Islam, Md. S.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Clupeiformes (Herrings) > Engraulidae (Anchovies) > Coiliinae
Etymology: Coilia: Greek, koilia, -as = abdomen, hollow (Ref. 45335).  More on authors: Temminck & Schlegel.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ; di cư biển sông (để đẻ trứng) (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 50 m (Ref. 189).   Subtropical; 42°N - 21°N, 109°E - 134°E (Ref. 189)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: Canton north to Ariake Sound, southwestern Japan, including all of Yellow Sea and off western coasts of Korea. Penetrates over 1000 km up the Yangtze River.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 41.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 189)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 80. Body tapering, belly rounded before pelvic fins, with 16 to 26 + 25 to 36 = 43 to 61 keeled scutes from isthmus to anus. Maxilla long, reaching to or almost to base of first pectoral fin ray. Pectoral fin with 6 filaments; branched fin rays longer than those of pelvic fin.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in coastal waters, estuaries and reaching up to middle parts of rivers, apparently able to tolerate freshwater (Ref. 189, 11230). Lives in not really clean water but not really turbid water either (Ref. 12218). Goes to the deep water areas of rivers at night (Ref. 12218). Planktivore (Ref. 12218). Spawns around three times in a lifetime and spawning occurs in between reeds (Ref. 12218). In Ariake Sound, Japan it breeds from May to August, the fishes running about 15 km up the Chikugo River and spawning in freshwater, the spherical eggs floating down and hatching near the river mouth. Its relatively large size makes it a more esteemed food fish than most Coilia. Used in Chinese medicine (Ref. 12166).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawn in school (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Whitehead, P.J.P., G.J. Nelson and T. Wongratana, 1988. FAO Species Catalogue. Vol. 7. Clupeoid fishes of the world (Suborder Clupeoidei). An annotated and illustrated catalogue of the herrings, sardines, pilchards, sprats, shads, anchovies and wolf-herrings. FAO Fish. Synop. 125(7/2):305-579. Rome: FAO. (Ref. 189)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Endangered (EN) (A2bd); Date assessed: 01 March 2017

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 12.3 - 25.2, mean 17.5 (based on 218 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00372 (0.00228 - 0.00605), b=2.93 (2.79 - 3.07), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.00 se; Based on food items.
Generation time: 3.1 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.35; tmax=5).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (33 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.