Paedocypris progenetica

Paedocypris progenetica Kottelat, Britz, Tan & Witte, 2006

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Paedocypris progenetica
Paedocypris progenetica
Picture by Aquaristikhaus

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Paedocyprididae (Tiny carps)
Etymology: Paedocypris: Name from the Greek words 'Paideios' meaning children and 'Cypris' for Venus, common suffix for cyprinid genera; gender feminine.;  progenetica: Progenetica, progenetic; an adjective.  More on authors: Kottelat, Britz, Tan & Witte.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southeast Asia: Indonesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 1.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 56152); 1.0 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Paedocypris progenetica is distinguished from Paedocypris micromegethes by: a smaller maximum size (male 9.8mm, versus 11.6; female 10.3mm, versus 11.4), keratinized pad in front of male pelvic fins as a projecting knob (versus flat to slightly swollen), breeding tubercles on the dentary arranged in a straight row, without forming a cluster (versus forming a cluster of up to five closely set individual tubercles, subdistally on the lateral side of the dentary, supported by a conspicuous lateral bony extension), pelvic fins of female vestigial, or often missing (versus smaller than in male but similarly shaped), presence of pre-anal-fin-fold in female (a character unique among teleosts; versus absent in both sexes), dense small chromatophores in deep layer on abdomen appearing as a continuous patch, tiny black vermiculations on belly from throat to anus, including on male's pre-pelvic keratinized knob (versus large superficial, isolated chromatophores on belly from throat to anus, absent on male's keratinized pad), numerous small, contiguous chromatophores on middorsal line, organized in 3-5 rows, forming a broad stripe (versus few large isolated chromatophores, forming 1-3 irregular rows), pelvic-fin rays plain brown (versus with rows of spots) (Ref. 56152).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

One of the smallest fish and vertebrate known, with the smallest mature female measuring a mere 7.9 mm (Ref. 56152).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M., R. Britz, H.H. Tan and K.-E. Witte, 2005. Paedocypris, a new genus of Southeast Asian cyprinid fish with a remarkable sexual dimorphism, comprises the world's smallest vertebrate. Proc. Royal Soc. Biol. Sci. 273:895-899. (Ref. 56152)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Near Threatened (NT) (B2ab(i,ii,iii)); Date assessed: 28 January 2019

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .