Nothobranchius rosenstocki

Nothobranchius rosenstocki Valdesalici & Wildekamp 2005

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Nothobranchius rosenstocki
Nothobranchius rosenstocki
Picture by JJPhoto

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) > Nothobranchiidae (African rivulines)
Etymology: Nothobranchius: Greek, nothos = false + Greek, brangchia = gill (Ref. 45335);  rosenstocki: Named for John Rosenstock of Hellerup, Denmark, who collected this new species.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Luapula River system (upper Congo River basin) in Zambia (Ref. 53985).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 53985); 3.9 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 15-17; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 17. Diagnosis: This species is distinguished from its congeners by the following combination of unique characters: 15-17 dorsal fin rays; 16-17 anal fin rays; male coloration with irregular red reticulation contrasting with light blue background color on the entire body. The frontal and superior portion of the head red; anal fin with a red distal part. The caudal fin base is red spotted, with distal part transparent light blue. The anterior part of base of dorsal fin has distinct black spots and hardly visible papillae. Sides of female are not marked like the males, but with narrow brown scale margins (Ref. 53985).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Populations of this species have been found scattered over a large area in the Luapula River basin; specimens have been found mainly in shallow and vegetated parts of small, slow-flowing rivers which empty into swamps; the species was also collected from so-called "dembos" or water-filled depressions; all habitats were temporary and only filled with water during the wet season and for a short period afterwards, the bottom substrate of which were usually silt or clay with a high humus content (Ref. 53985).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Valdesalici, S. and R.H. Wildekamp, 2005. A new species of the genus Nothobranchius (Cyprinodontiformes, Nothobranchiidae) from Luapula River basin, Zambia. aqua, J. Ichthyol. Aquat. Biol. 9(3):89-96. (Ref. 53985)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (B1ab(iii)); Date assessed: 08 January 2019

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01072 (0.00442 - 0.02595), b=2.92 (2.71 - 3.13), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tm=0.3-0.4).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .