Lamprologus teugelsi

You can sponsor this page

Lamprologus teugelsi Schelly & Stiassny 2004

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Lamprologus teugelsi
Lamprologus teugelsi
Picture by Stiassny, M.L.J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Lamprologus: Greek, lampros = light + Greek, lagos = hare (Ref. 45335);  teugelsi: Named in memory of Guy Teugels, for his leadership in the field of African ichthyology and his commitment to the training and support of African ichthyologists (Ref. 52248).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Pool Malebo (= Stanley Pool) and the lower Congo River rapids near Inga, in Democratic Republic of the Congo (Ref. 52248).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 52248)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 17 - 19; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8-9; Tia cứng vây hậu môn 5-6; Tia mềm vây hậu môn: 6 - 7; Động vật có xương sống: 30 - 32. Relatively stout, deep-bodied species, especially as adults (Ref. 52248). Head length 31.0-33.8% of standard length (Ref. 52248). Jaws are isognathous, but with lower lip sometimes protruding slightly; both outer and inner row teeth uniscupid and sharply pointed (Ref. 52248). Lower pharyngeal jaw is wider than long, and straight or slightly interdigitating along ventral suture; usually with 20-24 teeth in most posterior tooth row (Ref. 52248). Gill rakers are moderately elongate and non-denticulate (Ref. 52248). Spines in dorsal and anal fin are gradually increasing in length posteriorly; filamentous extensions of both fins are extending beyond caudal fin base (Ref. 52248). Caudal fin is moderately large and rounded rather than paddle shaped, never appearing subacuminate, with 14 branched rays (Ref. 52248). Pectoral fins are short, not reaching vertical through anus (Ref. 52248). Second pelvic fin ray is longest in fin in both sexes, but not reaching vertical through anus (Ref. 52248). Flank scales are large, ctenoid and regularly imbricating; cheek and chest naked, belly with small scales; nape predominantly scaleless to dorsal fin origin; dorsal and anal fins scaleless, small scales over proximal half of caudal fin (Ref. 52248). The base body coloration is light gray, with six wide, irregular, dark bars on flanks separated by thinner, whitish blotches (Ref. 52248). Dorsal, anal, and caudal fins are darkly pigmented, lacking obvious maculae; dorsal fin with light yellow margin, caudal fin with reddish margin restricted to dorsal edge (Ref. 52248). Preserved specimens are yellowish brown, with darker dorsal, anal and pelvic fins and head (Ref. 52248). Individual flank scales have a dark pigment distributed uniformly along exposed posterior margin, creating intersecting rows of thin, oblique bands of pigment that present the appearance of a chain-link fence or chain-mail (Ref. 52248).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Schelly, R.C. and M.L.J. Stiassny, 2004. Revision of the Congo River Lamprologus Schilthuis, 1891 (Teleostei: Cichlidae), with descriptions of two new species. Am. Mus. Novit. 3451:40 p. (Ref. 52248)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (D2); Date assessed: 16 February 2009

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01445 (0.00674 - 0.03099), b=2.97 (2.80 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (12 of 100) .