Oreochromis ismailiaensis

You can sponsor this page

Oreochromis ismailiaensis Mekkawy 1995

Upload your photos and videos
Google image
Image of Oreochromis ismailiaensis
Oreochromis ismailiaensis
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Oreochromis: Latin, aurum = gold + Greek, chromis = a fish, perhaps a perch (Ref. 45335);  ismailiaensis: Named on geographical basis since it was collected from Ismailia city in the north of Egypt (Ref. 47363).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy.   Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Ismailia Canal, Egypt (Ref. 47363).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 19.1 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 47363)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 15 - 17; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11-14; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 11; Động vật có xương sống: 27 - 32. Head with straight profile; mouth terminal, oblique, moderately large; maxillary extending to below the anterior border of the orbit (Ref. 47363). Ventral fin reaching the vent; the pectoral fin reaching beyond the origin of anal fin; caudal fin truncate, more or less oblique in some cases; the last dorsal soft fin ray extending to the dorsal origin of caudal fin (Ref. 47363). Caudal peduncle as long as deep or a little deeper than long; ventral outline straight or slightly rounded (Ref. 47363). Scales not denticulate; two lateral lines present; the majority of scales of the dorsal one pored (Ref.47363). General body colour pale grey-silver, darker below the dorsal fin and on the dorsal side of the head; belly being usually white; 8 black vertical bars on the body, the first one partly developed; a black dorsal opercular spot present (Ref. 47363). Dorsal fin with oblique black striations on their posterior soft rays, no tilapia mark on the dorsal fin; caudal fin dark red without vertical stripes; a black pyramid present, its base at the caudal fin base, its top extending to fin margin; anal fin reddish with a black anterior base (Ref. 47363). Eye with black iris, with a red circle around the pupil (Ref. 47363).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Mekkawy, I.A.A., 1995. Description of Oreochromis ismailiaensis sp. N., and its hybrid with Oreochromis niloticus (Linnaeus, 1758) (Perciformes; Cichlidae) from Egypt. Bull. Fac. Sci., Assiut Univ., 24(2-E):1-27. (Ref. 47363)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 17 October 2007

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01738 (0.00747 - 0.04041), b=3.03 (2.84 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (22 of 100) .