Parupeneus crassilabris : fisheries

Parupeneus crassilabris (Valenciennes, 1831)

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Parupeneus crassilabris   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Parupeneus crassilabris
Parupeneus crassilabris
Picture by Patzner, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Mulliformes (Goatfishes) > Mullidae (Goatfishes)
Etymology: Parupeneus: Latin, parum, parvum = small + Peneus, the name of a river.  More on author: Valenciennes.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 80 m (Ref. 90102), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C - ; 32°N - 28°S, 95°E - 173°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: eastern Indian Ocean and the western Pacific east to Fiji, Tonga, and the Caroline Islands. This species is included in the Parupeneus trifasciatus complex where Parupeneus trifasciatus is restricted to the Indian Ocean and Parupeneus insularis from the Hawaiian Islands, French Polynesia, and Pitcairn Islands to the Marshalls, Mariana, Phoenix, and Samoa Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 38.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 90102)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 7. Diagnosis: Pectoral rays 15-16 (rarely 15). Gill rakers 7-10 + 27-31 (total 35-40). Body depth 2.653.1 in SL (deeper body with growth); head length (HL) 2.8-3.15 in SL; snout length 1.75-1.95 in HL; barbels short, 1.45-1.75 in HL; longest dorsal spine 1.4-1.6 in HL; penultimate dorsal ray 1.2-1.5 in length of last dorsal ray; pectoral-fin length 1.25-1.45 in HL; pelvic-fin length 1.2-1.4 in HL. Color white, the scale edges yellow or yellowish gray, the posterior edge often enlarged to a distinct yellow spot; upper two-thirds of body with two very large oval black spots, the first centered below anterior spines of first dorsal fin and the second below anterior half or more of second dorsal fin and extending into basal part of fin; a large black spot on head behind and enclosing part of eye, extending diffusely toward comer of mouth; broad outer part of second dorsal and anal fins blue with narrow oblique dark-edged yellow bands; caudal fin streaked with dull blue and yellow; inner rim of iris bright red (Ref. 54393).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Coastal to outer reef habitats. Juveniles usually in shallow surge channels on reef slopes adjacent to drop-offs. Adults usually seen resting on corals on reef crests (Ref. 48636).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Randall, J.E., 2004. Revision of the goatfish genus Parupeneus (Perciformes: Mullidae), with descriptions of two new species. Indo-Pac. Fish. (36):64 p. (Ref. 54393)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 04 February 2009

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.3 - 28.9, mean 27.7 °C (based on 350 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01202 (0.00556 - 0.02601), b=3.10 (2.93 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.3 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (33 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 36 [18, 77] mg/100g ; Iron = 0.309 [0.167, 0.639] mg/100g ; Protein = 18.3 [15.2, 21.1] % ; Omega3 = 0.125 [0.070, 0.227] g/100g ; Selenium = 62 [28, 137] μg/100g ; VitaminA = 254 [41, 979] μg/100g ; Zinc = 0.546 [0.329, 1.133] mg/100g (wet weight);