Balistoides viridescens, Titan triggerfish : fisheries
This page is sponsored by
FishBase Consortium Member

Balistoides viridescens (Bloch & Schneider, 1801)

Titan triggerfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Balistoides viridescens   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Balistoides viridescens (Titan triggerfish)
Balistoides viridescens
Picture by Cook, D.C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Tetraodontiformes (Puffers and filefishes) > Balistidae (Triggerfishes)
Etymology: Balistoides: Latin, balista, -ae = crossbowman + Greek, oides = similar (Ref. 45335).  More on authors: Bloch & Schneider.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 50 m (Ref. 9770).   Tropical; 35°N - 26°S, 32°E - 122°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea south to Delagoa Bay, Mozambique (Ref. 4420) and east to the Line and Tuamoto islands, north to southern Japan, south to New Caledonia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 75.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 3; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 24-26; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 22 - 24. Fish has a deep grove before eye; scaleless area around lips, continuing and narrowing posterior to corner of mouth; small forward-curving spines in about five rows on side of and a short distance anterior to caudal peduncle. Caudal peduncle compressed (Ref. 9770).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Recorded from lagoons, seaward reefs (Ref. 1602) and sheltered inner reef slopes (Ref. 48637). Juveniles often associated with isolated patches of branching coral or rubble of shallow sandy protected areas. Adults occur singly or in pairs on the slopes of deep lagoon or seaward reefs (Ref. 37816, 48637). Often hostile towards divers and may attack unprovoked when caring for eggs (Ref. 48637). Feed on sea urchins, coral, crabs and other crustaceans, mollusks and tube worms. Oviparous (Ref. 205). Largest triggerfish; females are reported to have attacked divers when guarding their nest (Ref. 2334). Also caught with drive-in nets. Marketed fresh and dried-salted (Ref. 9770).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct paring (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Matsuura, Keiichi | Người cộng tác

Matsuura, K., 2001. Balistidae. Triggerfishes. p. 3911-3928. In K.E. Carpenter and V. Niem (eds.) FAO species identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the Western Central Pacific. Vol. 6. Bony fishes part 4 (Labridae to Latimeriidae), estuarine crocodiles. FAO, Rome. (Ref. 9770)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 1602)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25 - 29, mean 28.1 °C (based on 1016 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.03311 (0.02080 - 0.05271), b=2.97 (2.83 - 3.11), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.44 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (53 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 29.1 [11.3, 61.7] mg/100g ; Iron = 0.464 [0.282, 0.921] mg/100g ; Protein = 18.8 [16.6, 20.8] % ; Omega3 = 0.109 [0.054, 0.225] g/100g ; Selenium = 40.1 [20.8, 84.1] μg/100g ; VitaminA = 39.5 [11.7, 130.3] μg/100g ; Zinc = 0.895 [0.588, 1.403] mg/100g (wet weight);