Asterropteryx atripes, Yano’s starry goby

You can sponsor this page

Asterropteryx atripes Shibukawa & Suzuki, 2002

Yano’s starry goby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Asterropteryx atripes   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Asterropteryx atripes (Yano’s starry goby)
Asterropteryx atripes
Picture by Allen, G.R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Asterropteryx: Greek, a = with + Greek, sterros, -a, -on = consistent + Greek, pteryx = fin (Ref. 45335);  atripes: Named for its conspicuouc black pelvic fin.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 10 - 25 m (Ref. 90102).   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Andaman Is., Brunei, Ryukyu Islands, the Philippines and Indonesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 44260)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 6 - 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-10; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 9; Động vật có xương sống: 26. This species is distinguished from its congeners by having the following combination of characters: long, filamentous 3rd spine of 1st dorsal fin, distal tip usually over end of 2nd dorsal fin base when adpressed; almost separated pelvic fins, innermost (= 5th) segmented rays connected by rudimentary low membrane between bases, no frenum; 4-7 short spines on posterior margin of preopercle (uppermost spine usually just behind the cephalic sensory canal pore N); large eye, 32.3-35.8% of head length; enlarged haemal arches on 1st two caudal vertebrae; posterior margin of eye to caudal fin base has a distinct black band (indistinct in dark-phase individuals); black pelvic fin (vivid in dark phase individuals); many minute bright blue spots on head and body when live or fresh; distinct dark spots on head and body absent; iris entirely reddish-brown or dusky (bright white ventrally in pale-phase individuals) when alive or fresh, becoming entirely black in preservation, with no white transverse bar on middorsal surface; has a hovering habit (Ref. 44260).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits sheltered bays on sand, rubble and mud bottoms in 10-25 m (Ref 90102).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Shibukawa, K. and T. Suzuki, 2002. Asterropteryx atripes, a new gobiid fish from the Western Pacific Ocean (Perciformes: Gobioidei). Ichthyol. Res. 49(3):274-280. (Ref. 44260)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.7 - 29.3, mean 28.7 (based on 1945 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00589 (0.00267 - 0.01297), b=3.10 (2.91 - 3.29), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .