Parupeneus indicus, Indian goatfish : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Parupeneus indicus (Shaw, 1803)

Indian goatfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Parupeneus indicus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Parupeneus indicus (Indian goatfish)
Parupeneus indicus
Picture by Cook, D.C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Mulliformes (Goatfishes) > Mullidae (Goatfishes)
Etymology: Parupeneus: Latin, parum, parvum = small + Peneus, the name of a river.  More on author: Shaw.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 10 - 30 m (Ref. 48636), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C - ; 19°N - 23°S, 28°E - 150°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Yemen coast of the Gulf of Aden and southern Oman, along the east coast of Africa to Port Alfred, South Africa (33°S), east to the Caroline and Somoan islands; southern Japan to southern Queensland.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 45.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 48636); common length : 35.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 48636)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 7. Diagnosis: Pectoral rays 16 (rarely 15 or 17). Gill rakers 5-7 + 18-21 (total 24-27)> Body depth 3.25-3.75 in SL; head length (HL) 2.9-3.25 in SL; snout length 1.65-1.95 in HL; barbel length 1.3-1.5 in HL. Longest dorsal spine 1.5-1.8 in HL; penultimate dorsal ray about equal to last dorsal ray in juveniles, 1.05-1.2 in length of last dorsal ray of adults; pectoral-fin length 1.35-1.55 in HL; pelvic-fin length 1.3-1.5 in HL. Body greenish brown to reddish brown dorsally, the scale edges narrowly dark, shading to whitish or pale pink ventrally, with a nearly round black spot as large or larger than eye on side of caudal peduncle, two-thirds of which lies above the lateral line; a large, horizontally elongate yellow spot (sometimes partly white) on lateral line below interdorsal space; barbels white; irregular pale blue lines extending anteroventrally and dorsoposteriorly from eye; second dorsal and anal fins with irregular oblique pale blue lines; caudal fin yellowish gray with faint blue lines paralleling rays; peritoneum dark brown (pale brown to white in other species of the genus except Parupeneus barberinus) (Ref. 54393).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabit shallow sandy or silty areas (seagrass substrata) of coastal and inner lagoon reefs (Ref. 9710, 54393). Occur singly or in schools (Ref. 5213). Large adults usually at moderate depths to about 30 m (Ref. 48636). Feed on benthic invertebrates; the diet including small crabs, amphipods, shrimps, small octopuses, polychaete worms, and small fishes (Ref. 54393). Marketed fresh (Ref. 5284).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Randall, J.E., 2004. Revision of the goatfish genus Parupeneus (Perciformes: Mullidae), with descriptions of two new species. Indo-Pac. Fish. (36):64 p. (Ref. 54393)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 11 March 2015

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.2 - 29, mean 28.2 °C (based on 442 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01175 (0.00947 - 0.01457), b=3.09 (3.05 - 3.13), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.37 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Prior r = 0.67, 95% CL = 0.44 - 1.01, Based on 2 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (36 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 40.1 [17.0, 92.1] mg/100g ; Iron = 0.383 [0.179, 0.876] mg/100g ; Protein = 17.1 [13.9, 20.0] % ; Omega3 = 0.239 [0.108, 0.533] g/100g ; Selenium = 60.6 [24.4, 159.8] μg/100g ; VitaminA = 294 [41, 1,443] μg/100g ; Zinc = 0.696 [0.390, 1.508] mg/100g (wet weight);