Hemiscyllium ocellatum, Epaulette shark

You can sponsor this page

Hemiscyllium ocellatum (Bonnaterre, 1788)

Epaulette shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Hemiscyllium ocellatum   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Hemiscyllium ocellatum (Epaulette shark)
Hemiscyllium ocellatum
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Orectolobiformes (Carpet sharks) > Hemiscylliidae (Bamboo sharks)
Etymology: Hemiscyllium: hemi-, from hemisys (Gr.), half, presumably referring to similarity and/ or close affinity to Scyllium (=Scyliorhinus, now in Scyliorhinidae) and/or Chiloscyllium; skylion, Greek for dogfish or small shark. (See ETYFish);  ocellatum: Latin for eyed, referring to conspicuous white-ringed black ocellus on flanks above pectoral fins. (See ETYFish).
More on author: Bonnaterre.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 50 m (Ref. 54540). Tropical; 1°S - 34°S, 112°E - 163°E (Ref. 54540)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: New Guinea and northern Australia. Possibly occurring in Malaysia, Sumatra (Indonesia), and the Solomon Islands.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 60 - ? cm
Max length : 107 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 247)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. Caudal fin with a pronounced subterminal notch but without a ventral lobe (Ref. 13575). Lateral ocellus not surrounded by large spots; spots present on head in front and below eyes (Ref. 13575).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Commonly found in shallow water of coral reefs (Ref. 6871). Often in tide pools (Ref. 13575). Feeds mainly on benthic invertebrates (Ref. 6871). Oviparous (Ref. 50449). Squirms when captured but cannot readily escape (Ref. 247). Survives well in aquariums (Ref. 6871). Has the ability to survive low oxygen conditions by switching of non-essential brain functions; apparently an adaption for hunting in tide-pools with low oxygen (Ref. 52022).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, paired eggs are laid. Embryos feed solely on yolk (Ref. 50449). Prior to copulation, the male gets a good grasp of the female by by biting the body and even the gills (Ref. 49562, 51043).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 18 February 2015

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless (Ref. 247)





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Các nghề cá: species profile; Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: species profile; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.1 - 28, mean 26.9 °C (based on 262 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5020   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00407 (0.00180 - 0.00922), b=3.09 (2.89 - 3.29), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.2 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (64 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 19.9 [3.3, 63.7] mg/100g ; Iron = 0.418 [0.117, 1.128] mg/100g ; Protein = 18.8 [16.7, 21.0] % ; Omega3 = 0.0915 [, ] g/100g ; Selenium = 34.6 [9.6, 94.4] μg/100g ; VitaminA = 39 [14, 100] μg/100g ; Zinc = 0.891 [0.423, 2.329] mg/100g (wet weight);