Abalistes stellatus

Abalistes stellatus (Anonymous, 1798)

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Abalistes stellatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Abalistes stellatus
Abalistes stellatus
Picture by Khalaf, M.A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Tetraodontiformes (Puffers and filefishes) > Balistidae (Triggerfishes)
Etymology: Abalistes: Greek, a = without + Greek, ballo = to throw (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 7 - 350 m (Ref. 58488).   Tropical; 30°N - 38°S, 32°E - 179°W (Ref. 56007)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Red Sea and Persian Gulf to South Africa (also reported from West Africa), east to the western Pacific.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11441)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 3; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 25-27; Tia mềm vây hậu môn: 24 - 25. Body grey brown to olivaceous dorsally with very small pale spots, becoming whitish ventrally with brownish yellow spots many of which anastomose into a reticulum; 3 large oval white spots along the back and a small one dorsally on caudal peduncle; a broad white streak often on side of body posterior to upper end of gill opening. An oblique groove before the eye. Behind gill opening are large osseous scales. Greatest body depth 2-2.5 SL. First dorsal spine 1.6-1.9 HL; 3rd dorsal spine about 1/3 length of first spine. Front of soft dorsal and anal fins not elevated; caudal fin double emarginate, lobes longer with growth. Depressed caudal peduncle, width greater than least depth, very slender and tapering, much longer than deep (Ref. 11441).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits mud and silt sand bottoms (Ref. 11441, 48637). Adults on deep coastal slopes and usually seen swimming high above the bottom, sometimes found in estuaries. Juveniles in sheltered coastal bays and estuaries with outcrops of rubble or debris on open substrates (Ref. 48637).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Matsuura, Keiichi | Người cộng tác

Randall, J.E., 1995. Coastal fishes of Oman. University of Hawaii Press, Honolulu, Hawaii. 439 p. (Ref. 11441)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 18.5 - 28.1, mean 25 (based on 856 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02630 (0.01249 - 0.05539), b=2.93 (2.75 - 3.11), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (44 of 100) .