Choerodon anchorago, Orange-dotted tuskfish : fisheries, aquarium

Choerodon anchorago (Bloch, 1791)

Orange-dotted tuskfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Choerodon anchorago   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Labridae (Wrasses) > Bodianinae
Etymology: Choerodon: Greek, choiros = a pig + odous = teeth (Ref. 45335); referrring to the prominent anterior canines of the species in this genus (Ref. 116605).  More on author: Bloch.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 25 m (Ref. 90102).   Tropical; 15°N - 30°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Sri Lanka eastward to French Polynesia, north to the Ryukyu Islands, south to New Caledonia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 23 - ? cm
Max length : 50.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 90102)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 12 - 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 9. This species is distinguished by the following characters: body deep, its depth 2.4-2.7 times in standard length; dorsal profile of head convexly curved above eyes; anterior tip of head forming a broad angle with snout steeply inclined; jaws prominent; 4 strong canines situated anteriorly in each jaw with second pair in lower jaw directed laterally; an enlarged canine present on each side at rear of upper jaw; D XIII,7, continuous with spines and anterior soft rays of similar length; A III,9; pectoral fins with ii unbranched and 13-14 branched rays; pelvic fins not filamentous; caudal fin truncate to slightly rounded; lateral line continuous, smoothly curved, with 29 pored scales; scales barely reaching onto bases of dorsal and anal fins; scales in front of dorsal fin distinctly not extending forward to above eye; cheek and opercle scaly, scales on preopercle small, less than 1/4 the size of those on body; lower jaw without scales. Colour of body greenish to grey with underside of head, chest and lower portion of sides white or bluish; a wedge-shaped white band extending upward onto back behind pectoral fins; a large rectangular white saddle situated dorsally on caudal peduncle extending forward below rear of dorsal fin; head speckled with orange; pectoral-fin base covered by a large blue to black spot; dorsal fin greenish grey anteriorly and yellowish posteriorly; caudal fin greenish orange; anal fin yellow with orange markings; a narrow blue margin on dorsal and anal fins. Small individuals overall greenish grey with several whitish bars (Ref. 9823).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit reef flats and lagoon reefs, in areas with seagrass or mixed sand, rubble, and coral (Ref. 9710). They often form small aggregations (Ref. 8631). Juveniles occur inshore and usually form small groups in estuarine seagrass beds. Adults can be found in inner as well as outer reefs and are territorial (Ref. 48636). Feed mainly on hard-shelled prey including crustaceans, mollusks and sea urchins. Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). In Hong Kong live fish markets (Ref. 27253).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Westneat, Mark | Người cộng tác

Westneat, M.W., 2001. Labridae. Wrasses, hogfishes, razorfishes, corises, tuskfishes. p. 3381-3467. In K.E. Carpenter and V. Niem (eds.) FAO species identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the Western Central Pacific. Vol. 6. Bony fishes part 4 (Labridae to Latimeriidae), estuarine crocodiles. FAO, Rome. (Ref. 9823)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 12 June 2008

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.7 - 29.3, mean 28.6 (based on 2547 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01862 (0.01064 - 0.03259), b=3.08 (2.93 - 3.23), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.3 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (48 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.