Chelon dumerili, Grooved mullet : fisheries

Chelon dumerili (Steindachner 1870)

Grooved mullet
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Chelon dumerili   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Chelon dumerili (Grooved mullet)
Chelon dumerili
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Mugiliformes (Mullets) > Mugilidae (Mullets)
Etymology: Chelon: Greek, chelone = turtle (Ref. 45335).  More on author: Steindachner.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; Di cư sông biển (để đẻ trứng) (Ref. 51243).   Tropical; 20°C - 25°C (Ref. 13614); 21°N - 36°S, 20°W - 38°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Mauritania to South Africa (Ref. 3573, 57400). Western Indian Ocean: Delagoa Bay, Mozambique to Mossel Bay, South Africa (Ref. 81659).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 17.0  range ? - ? cm
Max length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4393); common length : 18.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 7399)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 5; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8-9; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9. Diagnosis: 8-9 anal soft rays; anal fin and lower lobe of caudal fin whitish or greyish (Ref. 57400). Body with ctenoid scales except for anterior predorsal scales which are cycloid and extend to anterior nostril or slightly beyond (Ref. 81659). Scales numerous (Ref. 57400), not large, 33-41 in a longitudinal series (excluding scales on caudal fin base), 11-14 scale rows between pelvic and first dorsal fin (Ref. 81659). 5-8 mucous canals on scales in front of 1st dorsal fin (only 1, less often 2 or 3, in other Liza species (Ref. 57400). Posterior end of maxilla sigmoid, curved down over premaxilla; serrate, anteroventral edge of lachrymal distinctly concave; pharyngobranchial organ with 1-2 valves, anteroventral valve a moderate size, semi-lunate flap, posterior valve usually vestigial, as a small nodule or, at most, a low papillate fold, and may be absent (Ref. 81659).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabit shallow coastal waters (Ref. 27121), including estuaries (Ref. 2683, 57400, 81659), lagoons (Ref. 57400), tidal rivers (Ref. 3573), freshwater and supersaline environments (Ref. 81659). Feed on plankton and detritus (Ref. 28587). Oviparous, eggs are pelagic and non-adhesive (Ref. 205). Shows a remarkable adaptation to hyperhaline environments (up to 97‰ in the Sine Saloum in Senegal)(Ref. 57400). Specimens from tropical East Atlantic reaching maximum of 280 mm SL and common to 180 mm SL (Ref. 81659).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Harrison, Ian | Người cộng tác

Thomson, J.M., 1990. Mugilidae. p. 855-859. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 7399)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 21 May 2013

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 19.6 - 27.9, mean 26.1 °C (based on 96 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5005   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01288 (0.00829 - 0.02003), b=2.99 (2.87 - 3.11), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.7   ±0.32 se; based on food items.
Generation time: 2.6 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (26 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.