Sebastes flavidus, Yellowtail rockfish : fisheries, gamefish, aquarium

You can sponsor this page

Sebastes flavidus (Ayres, 1862)

Yellowtail rockfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Sebastes flavidus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Sebastes flavidus (Yellowtail rockfish)
Sebastes flavidus
Picture by Nichols, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Scorpaenoidei (Scorpionfishes) > Sebastidae (Rockfishes, rockcods and thornyheads) > Sebastinae
Etymology: Sebastes: Greek, sebastes = august, venerable (Ref. 45335);  flavidus: From the Latin flavidus, meaning 'yellow' (Ref. 27436)  More on author: Ayres.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu - 549 m (Ref. 6793), usually 24 - 46 m (Ref. 2850).   Temperate; 0°C - ; 62°N - 32°N, 167°W - 117°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northeast Pacific: Unalaska Island, Alaska to San Diego, California, USA.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 36.0, range 27 - 42 cm
Max length : 66.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4925); Khối lượng cực đại được công bố: 2.5 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 64 các năm (Ref. 39247)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-16; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 9. Head spines weak - nasals present, preocular and parietal spines usually absent, supraocular, postocular, tympanic, coronal and nuchal spines absent (Ref. 27437). May have a prominent symphyseal knob; posterior edge of anal fin vertical (Ref. 27436). Caudal fin nearly truncate but slightly forked (Ref. 6885). Olive green to greenish brown with some light mottling dorsally, light ventrally; fins yellowish green, ventral fins often tinged in orange (Ref. 27436).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Form schools in open water along steeply sloping shores or above rocky reefs; also holes up amid cracks and crevices of the sea floor (Ref. 27436). Juveniles found around floats and pilings (Ref. 27436). Feed on pelagic crustaceans, fishes and squids (Ref. 6885). Viviparous (Ref. 34817). Filleted, then sold fresh or frozen, with other rockfishes (Ref. 27436).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Clemens, W.A. and G.V. Wilby, 1961. Fishes of the Pacific coast of Canada. 2nd ed. Fish. Res. Bd. Canada Bull. (68):443 p. (Ref. 4925)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | RFE Identification | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 4.2 - 11.4, mean 7.5 °C (based on 44 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00955 (0.00468 - 0.01948), b=3.09 (2.92 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.6 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.16; tm=6-7; tmax=64).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (56 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 8.71 [3.53, 33.85] mg/100g ; Iron = 0.145 [0.066, 0.344] mg/100g ; Protein = 19.1 [18.0, 20.3] % ; Omega3 = 0.711 [0.275, 1.988] g/100g ; Selenium = 31.5 [11.4, 87.2] μg/100g ; VitaminA = 84 [27, 260] μg/100g ; Zinc = 0.334 [0.195, 0.622] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.