Epinephelus goreensis, Dungat grouper : fisheries

You can sponsor this page

Epinephelus goreensis (Valenciennes, 1830)

Dungat grouper
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Epinephelus goreensis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Epinephelus goreensis (Dungat grouper)
Epinephelus goreensis
Picture by Cambraia Duarte, P.M.N. (c)ImagDOP

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Serranidae (Sea basses: groupers and fairy basslets) > Epinephelinae
Etymology: Epinephelus: Greek, epinephelos = cloudy (Ref. 45335).  More on author: Valenciennes.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 80 - 300 m (Ref. 3589).   Tropical; 17°N - 13°S, 19°W - 15°E (Ref. 5222)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Mauritania (Ref. 5377) and Senegal to southern Angola.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 140 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5377); common length : 50.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26999)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 16; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. Distinguished by the following characteristics: brownish head and body; 3-4 broad oblique bars on the dorsal part of the body and another on the dorsal half of the peduncle; 2 narrow faint dark bands extending posteriorly from the lower half of the eye; presence of dark moustache streak, not extending past the rear end on maxilla; body depth less than head length, depth contained 2.9-3.2 times in SL; head length 2.5-2.7 times in standard length; flat or slightly convex interorbital area; angular preopercle, 3-4 enlarged serrae at the angle, lowermost directed ventrally; serrate interopercle and subopercle; well developed middle and lower opercular spines, upper spine not apparent; approximately straight upper edge of operculum; maxilla reaches vertical at rear edge of eye; maxilla naked or with few minute scales dorsally; 2 rows of teeth on midlateral part of lower jaw; posterior nostril about twice the size of anterior nostril (Ref. 89707).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Reported to occur from a variety of habitats (rock, mud and sand). The adults live in relatively deeper waters (Ref. 5377). Little is known about its biology.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Heemstra, Phillip C. | Người cộng tác

Heemstra, P.C. and J.E. Randall, 1993. FAO Species Catalogue. Vol. 16. Groupers of the world (family Serranidae, subfamily Epinephelinae). An annotated and illustrated catalogue of the grouper, rockcod, hind, coral grouper and lyretail species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(16):382 p. (Ref. 5222)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Near Threatened (NT) (A2bd); Date assessed: 15 July 2017

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 14.2 - 16.4, mean 15.3 (based on 16 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01047 (0.00585 - 0.01874), b=3.03 (2.88 - 3.18), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.64 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming tm=3-4).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (78 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.