Ammodytes personatus, Pacific sandlance : fisheries

Ammodytes personatus Girard, 1856

Pacific sandlance
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Ammodytes personatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Ammodytes personatus (Pacific sandlance)
Ammodytes personatus
Picture by Suzuki, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Uranoscopoidei (Sand dwellers) > Ammodytidae (Sand lances)
Etymology: Ammodytes: Greek, ammos = sand + Greek, dytes = anyone that likes immersions, diving (Ref. 45335).  More on author: Girard.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 172 m (Ref. 114018).   Temperate; 54°N - 30°N, 118°E - 118°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: inland Sea of Japan to Kyushu, Japan. Northeast Pacific: From southern California to the western Aleutian Islands (Ref. 114018), Alaska (Ref. 11366).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 559); common length : 10.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 559)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 55-59; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 28 - 32; Động vật có xương sống: 62 - 67. Characterized by having a horizontal skin fold along its ventral contour, and the absence of pelvic fin and teeth. Lateral plicae 160 to 180. Lower jaw pointed. Lateral line system on head not continuous with that on the body.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in sand bottoms and may enter semi-enclosed sea areas (Ref. 11230). Forms large schools. Important food fish in Japan (marketed fresh or dried) and marketed fresh but mainly used for meal and oil manufacture in Europe (Ref. 10384). Common size taken from picture in Ref. 559. Maximum size estimated as 1.5 * common size. Two genetically different lineages were found in Japan Sea/East Sea, perhaps representing two different species (J.K. Kim, oral.comm, FishBoL2012, June 2012).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Masuda, H., K. Amaoka, C. Araga, T. Uyeno and T. Yoshino, 1984. The fishes of the Japanese Archipelago. Vol. 1. Tokai University Press, Tokyo, Japan. 437 p. (text). (Ref. 559)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao
FAO - Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 11.9 - 23, mean 19.1 °C (based on 74 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01023 (0.00534 - 0.01960), b=3.21 (3.04 - 3.38), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.1 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.6).
Prior r = 0.79, 95% CL = 0.52 - 1.18, Based on 4 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (26 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 77.9 [37.6, 149.7] mg/100g ; Iron = 0.463 [0.269, 0.821] mg/100g ; Protein = 18.9 [17.6, 20.4] % ; Omega3 = 0.495 [0.270, 0.921] g/100g ; Selenium = 16.3 [7.4, 35.4] μg/100g ; VitaminA = 22.6 [6.9, 71.3] μg/100g ; Zinc = 0.768 [0.519, 1.118] mg/100g (wet weight);