Hampala macrolepidota, Hampala barb : fisheries, gamefish

Hampala macrolepidota Kuhl & Van Hasselt, 1823

Hampala barb
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Hampala macrolepidota (Hampala barb)
Hampala macrolepidota
Picture by Freyhof, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > No subfamily
Etymology: Hampala: Local name from Java; in Van Hasselt, "Poissons of Java", 1823.  More on authors: Kuhl & VanHasselt.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Tropical; 22°C - 25°C (Ref. 2059)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Mekong and Chao Phraya basins, Malay Peninsula and Indonesia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 18 - ? cm
Max length : 70.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 2686); common length : 35.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 12693)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11; Tia mềm vây hậu môn: 8. Has a black bar between the dorsal and pelvic fins in adults; orange to red caudal fin with a black longitudinal, marginal stripe along each lobe; juveniles usually with an additional vertical bar on the caudal peduncle (Ref. 27732); juveniles with black teardrop-shaped marking on cheek; barbel always longer than eye width (Ref. 12693). Eyes located in upper-side of head; with a vertical groove reaching behind mouth in isthmus; branchial membranes connected and free (Ref. 45536).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs mainly in clear rivers or streams with running water and sandy to muddy bottoms (Ref. 4832). Found in most water bodies, except small creeks, torrents, and shallow swamps (Ref. 27732, 57235). A migratory species (Ref. 37772). Enters flooded forest (Ref. 9497). Abundant in the Mekong and in the Nam Ngum Reservoir. Found in the basin-wide tributary of the lower Mekong (Ref. 36667). Largest individual believed to be in a pool below the Chendoroh Dam in Perah, Malaysia. A predatory fish: adults mainly piscivorous in Zoo Negara Lake, Malaysia, but in Saguling Reservoir, West Java, 74 % of the diet consists of aquatic insects. Breeds throughout the rainy season (Ref. 12693). Good fish though bony. May be made into `Lap pa'. Marketed fresh (Ref. 12693). Commonly seen in markets; economic important foodfish (Ref. 57235).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Roberts, T.R., 1989. The freshwater fishes of Western Borneo (Kalimantan Barat, Indonesia). Mem. Calif. Acad. Sci. 14:210 p. (Ref. 2091)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 19 February 2011

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5078   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00955 (0.00793 - 0.01150), b=3.02 (2.97 - 3.07), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.8 se; Based on diet studies.
Generation time: 3.1 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.68; Fec=7,132).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (36 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.