Hypoplectrus aberrans, Yellowbelly hamlet : fisheries

You can sponsor this page

Hypoplectrus aberrans Poey, 1868

Yellowbelly hamlet
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Hypoplectrus aberrans   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Hypoplectrus aberrans (Yellowbelly hamlet)
Hypoplectrus aberrans
Picture by Steele, M.A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Serranoidei (Groupers) > Serranidae (Sea basses: groupers and fairy basslets) > Serraninae
Etymology: Hypoplectrus: Greek, hypo = under + Greek, plektron = sting, spur (Ref. 45335).  More on author: Poey.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 3 - 15 m (Ref. 9710), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Central Atlantic: there are two color morphs that may be genetically different. Form 1 (brown dorsally and yellow ventrally, the brown pigment may extend farther ventrally than the blue pigment in form 2, leaving only the ventral surface yellow ) is found in Central America. Form 2 (blue or brown dorsally and yellow ventrally) is found in the Virgin Islands and the Greater Antilles. The only record from the Lesser Antilles is from Dominica. Although one specimen has been recorded from Florida (UMML 7085, specimen missing) this locality may be in error because no other specimen has been sighted in Florida apart from that record.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 13.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Form 1: divided into brown dorsally and yellow ventrally (margin between the two colors usually located at the midline, but the brown may sometimes extend lower leaving only the belly yellow); dorsal fin brown, all other fins yellow to yellowish brown; face brownish yellow; sometimes with a small black spot occurring at the dorsal region of the caudal peduncle. Form 2: divided into blue or brown dorsally (the blue pigment covering a much smaller area than the brown pigment in form 1, restricted to the region of the back and not extending to the midline).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A solitary species (Ref. 26340) inhabiting rocky and coral reefs (Ref. 9710). Feeds on crustaceans (primarily shrimps) (Ref. 26180).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Heemstra, Phillip C. | Người cộng tác

Domeier, M.L., 1994. Speciation in the serranid fish Hypoplectrus. Bull. Mar. Sci. 54(1):103-141. (Ref. 26407)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 21 August 2012

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.7 - 28.3, mean 27.6 °C (based on 448 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01778 (0.00683 - 0.04629), b=3.03 (2.81 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.59 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (18 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 100 [58, 178] mg/100g ; Iron = 0.715 [0.413, 1.222] mg/100g ; Protein = 18.1 [16.1, 19.9] % ; Omega3 = 0.155 [0.089, 0.268] g/100g ; Selenium = 25.1 [13.5, 50.6] μg/100g ; VitaminA = 93.7 [26.7, 349.1] μg/100g ; Zinc = 1.4 [0.9, 2.2] mg/100g (wet weight);