Devario malabaricus, Malabar danio : aquarium

Devario malabaricus (Jerdon 1849)

Malabar danio
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Devario malabaricus (Malabar danio)
Devario malabaricus
Picture by Jayasinghe, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Danionidae () > Danioninae
  More on author: Jerdon.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical; 18°C - 25°C; 22°N - 6°N, 72°E - 81°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: west coast of India and Sri Lanka. Has been widely transported around the world through the aquarium fish trade industry.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 41236); common length : 8.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6028)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-16; Tia mềm vây hậu môn: 15 - 20; Động vật có xương sống: 34 - 36. Devario malabaricus differs from all its congeners by the combination of the following characters: absence of process on 1st infraorbital; body depth 27-35 %SL; predorsal scales15-17; dorsal fin with 11½-12½ branched rays; anal fin with 12½-17½ branched rays; presence of danionin notch; origin of dorsal fin to hypural distance when carried forward falling well short of posterior border of eye; tip of pectoral fin almost reaching origin of pelvic fin when adpressed; snout length subequal to or greater than eye diameter; P stripe originating level with pelvic-fin origin, 1-2 scale-widths anterior to dorsal-fin origin; P-1 stripe less than half width of P stripe, bifurcated anteriorly by a more or less broken whitish line; 5-6 dark, irregular, vertical bars on the anterior half of body; and absence of nuptial tubercles in both sexes (ref. 118056).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in a variety of habitats from boulder-strewn mountain torrents to small pools in dry zone streams. Most common in flowing water than in reservoirs and tanks. Forms medium sized shoals and prefers flowing water. Feeds on terrestrial insects and detritus. Spawns in shallow water, among marginal weeds and roots usually after heavy rains. Eggs are light orange and sticky; more than 200 eggs are laid and hatch in 1-2 days. Fry are free-swimming on fifth day. Exhibits cannibalism on eggs (Ref. 6028). Rarely reaches 12 cm (Ref. 41236).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Spawns in shallow water, among marginal weeds and roots usually after heavy rains. Eggs are light orange and sticky; more than 200 eggs are laid and hatch in 1-2 days. Fry are free-swimming on fifth day. Exhibits cannibalism on eggs (Ref. 6028).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kullander, F.F., 2001. Phylogeny and species diversity of the South and Southeast Asian cyprinid genus Danio Hamilton (Teleostei, Cyprinidae). Ph.D. Thesis-Stockholm University, Department of Zoology. p. 1-26. Sweden, Stockholm University. Department of Zoology. (Ref. 38392)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 13 August 2019

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: tính thương mại cao
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00871 (0.00371 - 0.02044), b=3.05 (2.85 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.2 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tm<1; assuming multiple spawing events per year; Fec=200).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (23 of 100) .